Tam Tai 2021 Các Tuổi ❤️ Cách Giải Hạn Tam Tai Hay Nhất

Tam Tai 2021 Các Tuổi ❤️ Cách Giải Hạn Tam Tai Hay Nhất ✅ Chi Tiết Cho Các Tuổi 1981, 1982, 1983, 1984, 1985, 1986, 1987, 1988, 1989, 1990…

Tam Tai Là Gì

Tam tai được hiểu đơn giản là tai họa 3 năm liên tiếp đối với mỗi tuổi. Vòng xoay Tam tai là 12 năm, cứ 12 năm thì có 3 năm tam tai diễn ra.

Quan niệm thường xem năm Tam tai là năm xấu, năm đầu nhẹ nhất, năm giữa nặng nhất và năm cuối dễ hồi phục nhất. Tam tai thường không tính theo tuổi cố định, không tính theo năm sinh mà tính theo con giáp. Vào năm hạn tam tai, người gặp họa thường gặp nhiều khó khăn, khốn đốn, luôn cảm thấy bế tắc.

⚡ NOTE Lại Ngay Nội Dung Tử Vi Mới Nhất Nhé ⚡ TUỔI HỢI KHAI TRƯƠNG NGÀY NÀO TỐT

Hạn Tam Tai Là Gì

Hạn tam tai chính là hạn của 3 năm liên tiếp đến với mỗi tuổi. Tam có nghĩa là Ba, số 3, thứ ba.

Còn “Tai” nghĩa là tai họa, họa hại. Và trong một đời người như vậy cứ sau 12 năm thì lại gặp hạn tam tai một lần. Tức là cứ 12 năm thì có 3 năm liên tiếp gặp hạn tam tai. Điều này xảy ra được xem như là một quy luật; một vòng tuần hoàn.

Tam tai là 3 năm hạn liên tiếp gặp hạn. Cho nên trong 3 năm này gia chủ nên và không nên làm gì để mọi việc được diễn ra thuận lợi và suôn sẻ:

Năm đầu tiên của hạn Tam tai, gia chủ không nên bắt đầu làm những công việc trọng đại.

Năm giữa của hạn Tam tai thì gia chủ không nên dừng việc mà mình đang tiến hành. Bởi nếu sau khi dừng lại, nếu có tiếp tục thì dễ gặp nhiều trở ngại, không suôn sẻ và thất bại.

Vào năm cuối Tam tai gia chủ lưu ý không nên kết thúc công việc quan trọng vào đúng năm này.

Năm Tam Tai 2021

Năm tam tai là tai họa vào 3 năm liên tiếp. Vậy là sao để biết khi nào bản thân rơi vào kiếp nạn này. Thực tế, chúng ta có thể tính được 3 năm tam tai dựa vào tuổi (do vậy còn được gọi là tuổi tam tai).

Dưới đây là cách tính tuổi tam tai đơn giản. Bạn có thể thử tham khảo và áp dụng cho thành viên gia đình.

Theo ông bà xưa, chúng ta sẽ dựa vào nhóm tuổi tam hợp để tính thời gian tam tai. Điều hiển nhiên là những người cùng tuổi sẽ có chung hạn.

  • Nhóm tuổi Tý, Thìn, Thân sẽ có hạn rơi vào 3 năm liên tiếp là Dần, Mão, Thìn.
  • Nhóm con giáp Mão, Mùi, Hợi sẽ chịu hạn nạn vào 3 năm liên tiếp là Tỵ, Ngọ, Mùi.
  • Nhóm người có tuổi Ngọ, Dần, Tuất sẽ gặp phải hạn vào các năm Thân, Dậu, Tuất.
  • Nhóm con giáp Sửu, Tỵ, Dậu sẽ liên tiếp chịu tai họa trong các năm Tý, Sửu, Hợi.
  • Nhóm tuổi Sửu, Thìn, Tuất, Mùi sẽ gặp hạn vào đúng năm tuổi của mình.

☀️ Tham Khảo Thêm Thông Tin Tử Vi Hữu Ích ☀️ TUỔI TUẤT KHAI TRƯƠNG NGÀY NÀO TỐT

Tuổi Tam Tai Năm 2021

Những tuổi tam tai năm 2021 là tuổi Tỵ, Dậu và Sửu. Đây là năm cuối thuộc chu kỳ tam tai của nhóm tuổi này. Nhìn chung, trong năm 2021 bộ tam hợp này sẽ gặp nhiều điều xui xẻo, khó khăn, không may mắn, ví dụ như:

  • Tâm trí bất an, tính tình nóng nảy thất thường.
  • Tiền bạc hao tốn, dễ bị mất do trộm cắp.
  • Trong anh em thân tộc họ hàng có chuyện buồn, tang thương.
  • Đi lại dễ gặp khó khăn, tai nạn, bất trắc.
  • Dễ bị thương tích, ốm đau, bệnh tật.
  • Dễ gặp tai tiếng thị phi.
  • Dễ dính vào kiện tụng, pháp luật.

Tam Tai 1981

Sau đây là các năm là năm hạn tam tai tuổi Tân Dậu 1981:

  • Năm 1983 (Quý Hợi), 1984 (Giáp Tý), 1985 (Ất Sửu)
  • Năm 1995 (Ất Hợi), 1996 (Bính Tý), 1997 (Đinh Sửu)
  • Năm 2007 (Đinh Hợi), 2008 (Mậu Tý), 2009 (Kỷ Sửu)
  • Năm 2019 (Kỷ Hợi), 2020 (Canh Tý), 2021 (Tân Sửu)
  • Năm 2031 (Tân Hợi), 2032 (Nhâm Tý), 2033 (Quý Sửu)
  • Năm 2043 (Quý Hợi), 2044 (Giáp Tý), 2045 (Ất Sửu)
  • Năm 2055 (Ất Hợi), 2056 (Bính Tý), 2057 (Đinh Sửu)
  • Năm 2067 (Đinh Hợi), 2068 (Mậu Tý), 2069 (Kỷ Sửu)
  • Năm 2079 (Kỷ Hợi), 2080 (Canh Tý), 2081 (Tân Sửu)

🌵 Cùng Luận Giải Tử Vi Về 🌵 TUỔI DẬU KHAI TRƯƠNG NGÀY NÀO TỐT

Tam Tai 1982

Sau đây là các năm là năm hạn tam tai tuổi Nhâm Tuất 1982:

  • 1982 (Nhâm Tuất)
  • Năm 1992 (Nhâm Thân), 1993 (Quý Dậu), 1994 (Giáp Tuất)
  • Năm 2004 (Giáp Thân), 2005 (Ất Dậu), 2006 (Bính Tuất)
  • Năm 2016 (Bính Thân), 2017 (Đinh Dậu), 2018 (Mậu Tuất)
  • Năm 2028 (Mậu Thân), 2029 (Kỷ Dậu), 2030 (Canh Tuất)
  • Năm 2040 (Canh Thân), 2041 (Tân Dậu), 2042 (Nhâm Tuất)
  • Năm 2052 (Nhâm Thân), 2053 (Quý Dậu), 2054 (Giáp Tuất)
  • Năm 2064 (Giáp Thân), 2065 (Ất Dậu), 2066 (Bính Tuất)
  • Năm 2076 (Bính Thân), 2077 (Đinh Dậu), 2078 (Mậu Tuất)

Tam Tai 1983

Sau đây là các năm là năm hạn tam tai tuổi Quý Hợi 1983:

  • Năm 1989 (Kỷ Tỵ), 1990 (Canh Ngọ), 1991 (Tân Mùi)
  • Năm 2001 (Tân Tỵ), 2002 (Nhâm Ngọ), 2003 (Quý Mùi)
  • Năm 2013 (Quý Tỵ), 2014 (Giáp Ngọ), 2015 (Ất Mùi)
  • Năm 2025 (Ất Tỵ), 2026 (Bính Ngọ), 2027 (Đinh Mùi)
  • Năm 2037 (Đinh Tỵ), 2038 (Mậu Ngọ), 2039 (Kỷ Mùi)
  • Năm 2049 (Kỷ Tỵ), 2050 (Canh Ngọ), 2051 (Tân Mùi)
  • Năm 2061 (Tân Tỵ), 2062 (Nhâm Ngọ), 2063 (Quý Mùi)
  • Năm 2073 (Quý Tỵ), 2074 (Giáp Ngọ), 2075 (Ất Mùi)

🌎 Chia Sẻ Bạn Đọc Thông Tin Thú Vị 🌎 TUỔI THÂN KHAI TRƯƠNG NGÀY NÀO TỐT

Tam Tai 1984

Sau đây là các năm là năm hạn tam tai tuổi Giáp Tý 1984:

  • Năm 1986 (Bính Dần), 1987 (Đinh Mão), 1988 (Mậu Thìn)
  • Năm 1998 (Mậu Dần), 1999 (Kỷ Mão), 2000 (Canh Thìn)
  • Năm 2010 (Canh Dần), 2011 (Tân Mão), 2012 (Nhâm Thìn)
  • Năm 2022 (Nhâm Dần), 2023 (Quý Mão), 2024 (Giáp Thìn)
  • Năm 2034 (Giáp Dần), 2035 (Ất Mão), 2036 (Bính Thìn)
  • Năm 2046 (Bính Dần), 2047 (Đinh Mão), 2048 (Mậu Thìn)
  • Năm 2058 (Mậu Dần), 2059 (Kỷ Mão), 2060 (Canh Thìn)
  • Năm 2070 (Canh Dần), 2071 (Tân Mão), 2072 (Nhâm Thìn)
  • Năm 2082 (Nhâm Dần), 2083 (Quý Mão), 2084 (Giáp Thìn)

Tam Tai 1985

Sau đây là các năm là năm hạn tam tai tuổi Ất Sửu 1985:

  • 1985 (Ất Sửu)
  • Năm 1995 (Ất Hợi), 1996 (Bính Tý), 1997 (Đinh Sửu)
  • Năm 2007 (Đinh Hợi), 2008 (Mậu Tý), 2009 (Kỷ Sửu)
  • Năm 2019 (Kỷ Hợi), 2020 (Canh Tý), 2021 (Tân Sửu)
  • Năm 2031 (Tân Hợi), 2032 (Nhâm Tý), 2033 (Quý Sửu)
  • Năm 2043 (Quý Hợi), 2044 (Giáp Tý), 2045 (Ất Sửu)
  • Năm 2055 (Ất Hợi), 2056 (Bính Tý), 2057 (Đinh Sửu)
  • Năm 2067 (Đinh Hợi), 2068 (Mậu Tý), 2069 (Kỷ Sửu)
  • Năm 2079 (Kỷ Hợi), 2080 (Canh Tý), 2081 (Tân Sửu)

🌷 Mời Các Bạn Cùng Tìm Hiểu Thêm Bài Viết 🌷 TUỔI NGỌ KHAI TRƯƠNG NGÀY NÀO TỐT

Tam Tai 1986

Sau đây là các năm là năm hạn tam tai tuổi Bính Dần 1986:

  • Năm 1992 (Nhâm Thân), 1993 (Quý Dậu), 1994 (Giáp Tuất)
  • Năm 2004 (Giáp Thân), 2005 (Ất Dậu), 2006 (Bính Tuất)
  • Năm 2016 (Bính Thân), 2017 (Đinh Dậu), 2018 (Mậu Tuất)
  • Năm 2028 (Mậu Thân), 2029 (Kỷ Dậu), 2030 (Canh Tuất)
  • Năm 2040 (Canh Thân), 2041 (Tân Dậu), 2042 (Nhâm Tuất)
  • Năm 2052 (Nhâm Thân), 2053 (Quý Dậu), 2054 (Giáp Tuất)
  • Năm 2064 (Giáp Thân), 2065 (Ất Dậu), 2066 (Bính Tuất)
  • Năm 2076 (Bính Thân), 2077 (Đinh Dậu), 2078 (Mậu Tuất)

Tam Tai 1987

Sau đây là các năm là năm hạn của tuổi Đinh Mão 1987:

  • Năm 1989 (Kỷ Tỵ), 1990 (Canh Ngọ), 1991 (Tân Mùi)
  • Năm 2001 (Tân Tỵ), 2002 (Nhâm Ngọ), 2003 (Quý Mùi)
  • Năm 2013 (Quý Tỵ), 2014 (Giáp Ngọ), 2015 (Ất Mùi)
  • Năm 2025 (Ất Tỵ), 2026 (Bính Ngọ), 2027 (Đinh Mùi)
  • Năm 2037 (Đinh Tỵ), 2038 (Mậu Ngọ), 2039 (Kỷ Mùi)
  • Năm 2049 (Kỷ Tỵ), 2050 (Canh Ngọ), 2051 (Tân Mùi)
  • Năm 2061 (Tân Tỵ), 2062 (Nhâm Ngọ), 2063 (Quý Mùi)
  • Năm 2073 (Quý Tỵ), 2074 (Giáp Ngọ), 2075 (Ất Mùi)
  • Năm 2085 (Ất Tỵ), 2086 (Bính Ngọ), 2087 (Đinh Mùi)

Tam Tai 1988

Sau đây là các năm là năm hạn tam tai tuổi Mậu Thìn 1988:

  • 1988 (Mậu Thìn)
  • Năm 1998 (Mậu Dần), 1999 (Kỷ Mão), 2000 (Canh Thìn)
  • Năm 2010 (Canh Dần), 2011 (Tân Mão), 2012 (Nhâm Thìn)
  • Năm 2022 (Nhâm Dần), 2023 (Quý Mão), 2024 (Giáp Thìn)
  • Năm 2034 (Giáp Dần), 2035 (Ất Mão), 2036 (Bính Thìn)
  • Năm 2046 (Bính Dần), 2047 (Đinh Mão), 2048 (Mậu Thìn)
  • Năm 2058 (Mậu Dần), 2059 (Kỷ Mão), 2060 (Canh Thìn)
  • Năm 2070 (Canh Dần), 2071 (Tân Mão), 2072 (Nhâm Thìn)

😍 Lưu Lại Nội Dung Tử Vi Cực Hay Về 😍 TUỔI DẦN KHAI TRƯƠNG NGÀY NÀO TỐT

Tam Tai 1989

Sau đây là các năm là năm hạn của tuổi Kỷ Tỵ 1989:

  • Năm 1995 (Ất Hợi), 1996 (Bính Tý), 1997 (Đinh Sửu)
  • Năm 2007 (Đinh Hợi), 2008 (Mậu Tý), 2009 (Kỷ Sửu)
  • Năm 2019 (Kỷ Hợi), 2020 (Canh Tý), 2021 (Tân Sửu)
  • Năm 2031 (Tân Hợi), 2032 (Nhâm Tý), 2033 (Quý Sửu)
  • Năm 2043 (Quý Hợi), 2044 (Giáp Tý), 2045 (Ất Sửu)
  • Năm 2055 (Ất Hợi), 2056 (Bính Tý), 2057 (Đinh Sửu)
  • Năm 2067 (Đinh Hợi), 2068 (Mậu Tý), 2069 (Kỷ Sửu)
  • Năm 2079 (Kỷ Hợi), 2080 (Canh Tý), 2081 (Tân Sửu)

Tam Tai 1990

Sau đây là các năm là năm hạn tam tai tuổi Canh Ngọ 1990:

  • Năm 1992 (Nhâm Thân), 1993 (Quý Dậu), 1994 (Giáp Tuất)
  • Năm 2004 (Giáp Thân), 2005 (Ất Dậu), 2006 (Bính Tuất)
  • Năm 2016 (Bính Thân), 2017 (Đinh Dậu), 2018 (Mậu Tuất)
  • Năm 2028 (Mậu Thân), 2029 (Kỷ Dậu), 2030 (Canh Tuất)
  • Năm 2040 (Canh Thân), 2041 (Tân Dậu), 2042 (Nhâm Tuất)
  • Năm 2052 (Nhâm Thân), 2053 (Quý Dậu), 2054 (Giáp Tuất)
  • Năm 2064 (Giáp Thân), 2065 (Ất Dậu), 2066 (Bính Tuất)
  • Năm 2076 (Bính Thân), 2077 (Đinh Dậu), 2078 (Mậu Tuất)
  • Năm 2088 (Mậu Thân), 2089 (Kỷ Dậu), 2090 (Canh Tuất)

Tam Tai 1991

Sau đây là các năm là năm hạn của tuổi Tân Mùi 1991:

  • 1991 (Tân Mùi)
  • Năm 2001 (Tân Tỵ), 2002 (Nhâm Ngọ), 2003 (Quý Mùi)
  • Năm 2013 (Quý Tỵ), 2014 (Giáp Ngọ), 2015 (Ất Mùi)
  • Năm 2025 (Ất Tỵ), 2026 (Bính Ngọ), 2027 (Đinh Mùi)
  • Năm 2037 (Đinh Tỵ), 2038 (Mậu Ngọ), 2039 (Kỷ Mùi)
  • Năm 2049 (Kỷ Tỵ), 2050 (Canh Ngọ), 2051 (Tân Mùi)
  • Năm 2061 (Tân Tỵ), 2062 (Nhâm Ngọ), 2063 (Quý Mùi)
  • Năm 2073 (Quý Tỵ), 2074 (Giáp Ngọ), 2075 (Ất Mùi)
  • Năm 2085 (Ất Tỵ), 2086 (Bính Ngọ), 2087 (Đinh Mùi)

🌿 Tuvihangngay.vn Chia Sẻ Bạn Đọc Nội Dung Cực Hay 🌿 TUỔI SỬU KHAI TRƯƠNG NGÀY NÀO TỐT

Tam Tai 1992

Sau đây là các năm là năm hạn tam tai tuổi Nhâm Thân 1992:

  • Năm 1998 (Mậu Dần), 1999 (Kỷ Mão), 2000 (Canh Thìn)
  • Năm 2010 (Canh Dần), 2011 (Tân Mão), 2012 (Nhâm Thìn)
  • Năm 2022 (Nhâm Dần), 2023 (Quý Mão), 2024 (Giáp Thìn)
  • Năm 2034 (Giáp Dần), 2035 (Ất Mão), 2036 (Bính Thìn)
  • Năm 2046 (Bính Dần), 2047 (Đinh Mão), 2048 (Mậu Thìn)
  • Năm 2058 (Mậu Dần), 2059 (Kỷ Mão), 2060 (Canh Thìn)
  • Năm 2070 (Canh Dần), 2071 (Tân Mão), 2072 (Nhâm Thìn)

Tam Tai 1993

Sau đây là các năm là năm hạn của tuổi Quý Dậu 1993:

  • Năm 1995 (Ất Hợi), 1996 (Bính Tý), 1997 (Đinh Sửu)
  • Năm 2007 (Đinh Hợi), 2008 (Mậu Tý), 2009 (Kỷ Sửu)
  • Năm 2019 (Kỷ Hợi), 2020 (Canh Tý), 2021 (Tân Sửu)
  • Năm 2031 (Tân Hợi), 2032 (Nhâm Tý), 2033 (Quý Sửu)
  • Năm 2043 (Quý Hợi), 2044 (Giáp Tý), 2045 (Ất Sửu)
  • Năm 2055 (Ất Hợi), 2056 (Bính Tý), 2057 (Đinh Sửu)
  • Năm 2067 (Đinh Hợi), 2068 (Mậu Tý), 2069 (Kỷ Sửu)
  • Năm 2079 (Kỷ Hợi), 2080 (Canh Tý), 2081 (Tân Sửu)
  • Năm 2091 (Tân Hợi), 2092 (Nhâm Tý), 2093 (Quý Sửu)

Tam Tai 1994

Sau đây là các năm là năm hạn tam tai tuổi Giáp Tuất 1994:

  • 1994 (Giáp Tuất)
  • Năm 2004 (Giáp Thân), 2005 (Ất Dậu), 2006 (Bính Tuất)
  • Năm 2016 (Bính Thân), 2017 (Đinh Dậu), 2018 (Mậu Tuất)
  • Năm 2028 (Mậu Thân), 2029 (Kỷ Dậu), 2030 (Canh Tuất)
  • Năm 2040 (Canh Thân), 2041 (Tân Dậu), 2042 (Nhâm Tuất)
  • Năm 2052 (Nhâm Thân), 2053 (Quý Dậu), 2054 (Giáp Tuất)
  • Năm 2064 (Giáp Thân), 2065 (Ất Dậu), 2066 (Bính Tuất)
  • Năm 2076 (Bính Thân), 2077 (Đinh Dậu), 2078 (Mậu Tuất)
  • Năm 2088 (Mậu Thân), 2089 (Kỷ Dậu), 2090 (Canh Tuất)

🔥 Note Lại Ngay Thông Tin Hữu Ích 🔥 TUỔI TÝ KHAI TRƯƠNG NGÀY NÀO TỐT

Tam Tai 1995

Sau đây là các năm là năm hạn tam tai tuổi Ất Hợi 1995:

  • Năm 2001 (Tân Tỵ), 2002 (Nhâm Ngọ), 2003 (Quý Mùi)
  • Năm 2013 (Quý Tỵ), 2014 (Giáp Ngọ), 2015 (Ất Mùi)
  • Năm 2025 (Ất Tỵ), 2026 (Bính Ngọ), 2027 (Đinh Mùi)
  • Năm 2037 (Đinh Tỵ), 2038 (Mậu Ngọ), 2039 (Kỷ Mùi)
  • Năm 2049 (Kỷ Tỵ), 2050 (Canh Ngọ), 2051 (Tân Mùi)
  • Năm 2061 (Tân Tỵ), 2062 (Nhâm Ngọ), 2063 (Quý Mùi)
  • Năm 2073 (Quý Tỵ), 2074 (Giáp Ngọ), 2075 (Ất Mùi)
  • Năm 2085 (Ất Tỵ), 2086 (Bính Ngọ), 2087 (Đinh Mùi)

Tam Tai 1996

Sau đây là các năm là năm hạn của tuổi Bính Tý 1996:

  • Năm 1998 (Mậu Dần), 1999 (Kỷ Mão), 2000 (Canh Thìn)
  • Năm 2010 (Canh Dần), 2011 (Tân Mão), 2012 (Nhâm Thìn)
  • Năm 2022 (Nhâm Dần), 2023 (Quý Mão), 2024 (Giáp Thìn)
  • Năm 2034 (Giáp Dần), 2035 (Ất Mão), 2036 (Bính Thìn)
  • Năm 2046 (Bính Dần), 2047 (Đinh Mão), 2048 (Mậu Thìn)
  • Năm 2058 (Mậu Dần), 2059 (Kỷ Mão), 2060 (Canh Thìn)
  • Năm 2070 (Canh Dần), 2071 (Tân Mão), 2072 (Nhâm Thìn)
  • Năm 2082 (Nhâm Dần), 2083 (Quý Mão), 2084 (Giáp Thìn)
  • Năm 2094 (Giáp Dần), 2095 (Ất Mão), 2096 (Bính Thìn)

Tam Tai 1997

Sau đây là các năm là năm hạn tam tai tuổi Đinh Sửu 1997:

  • 1997 (Đinh Sửu)
  • Năm 2007 (Đinh Hợi), 2008 (Mậu Tý), 2009 (Kỷ Sửu)
  • Năm 2019 (Kỷ Hợi), 2020 (Canh Tý), 2021 (Tân Sửu)
  • Năm 2031 (Tân Hợi), 2032 (Nhâm Tý), 2033 (Quý Sửu)
  • Năm 2043 (Quý Hợi), 2044 (Giáp Tý), 2045 (Ất Sửu)
  • Năm 2055 (Ất Hợi), 2056 (Bính Tý), 2057 (Đinh Sửu)
  • Năm 2067 (Đinh Hợi), 2068 (Mậu Tý), 2069 (Kỷ Sửu)
  • Năm 2079 (Kỷ Hợi), 2080 (Canh Tý), 2081 (Tân Sửu)
  • Năm 2091 (Tân Hợi), 2092 (Nhâm Tý), 2093 (Quý Sửu)

♨️ Xem Thêm Luận Giải Tử Vi Cực Hay ♨️ TỨ HÀNH XUNG TUỔI THÌN

Tam Tai 1998

Sau đây là các năm là năm hạn của tuổi Mậu Dần 1998:

  • Năm 2004 (Giáp Thân), 2005 (Ất Dậu), 2006 (Bính Tuất)
  • Năm 2016 (Bính Thân), 2017 (Đinh Dậu), 2018 (Mậu Tuất)
  • Năm 2028 (Mậu Thân), 2029 (Kỷ Dậu), 2030 (Canh Tuất)
  • Năm 2040 (Canh Thân), 2041 (Tân Dậu), 2042 (Nhâm Tuất)
  • Năm 2052 (Nhâm Thân), 2053 (Quý Dậu), 2054 (Giáp Tuất)
  • Năm 2064 (Giáp Thân), 2065 (Ất Dậu), 2066 (Bính Tuất)
  • Năm 2076 (Bính Thân), 2077 (Đinh Dậu), 2078 (Mậu Tuất)
  • Năm 2088 (Mậu Thân), 2089 (Kỷ Dậu), 2090 (Canh Tuất)

Tam Tai 1999

Sau đây là các năm là năm hạn tam tai tuổi Kỷ Mão 1999:

  • Năm 2001 (Tân Tỵ), 2002 (Nhâm Ngọ), 2003 (Quý Mùi)
  • Năm 2013 (Quý Tỵ), 2014 (Giáp Ngọ), 2015 (Ất Mùi)
  • Năm 2025 (Ất Tỵ), 2026 (Bính Ngọ), 2027 (Đinh Mùi)
  • Năm 2037 (Đinh Tỵ), 2038 (Mậu Ngọ), 2039 (Kỷ Mùi)
  • Năm 2049 (Kỷ Tỵ), 2050 (Canh Ngọ), 2051 (Tân Mùi)
  • Năm 2061 (Tân Tỵ), 2062 (Nhâm Ngọ), 2063 (Quý Mùi)
  • Năm 2073 (Quý Tỵ), 2074 (Giáp Ngọ), 2075 (Ất Mùi)
  • Năm 2085 (Ất Tỵ), 2086 (Bính Ngọ), 2087 (Đinh Mùi)
  • Năm 2097 (Đinh Tỵ), 2098 (Mậu Ngọ), 2099 (Kỷ Mùi)

Tam Tai 2000

Sau đây là các năm là năm hạn tam tai tuổi Canh Thìn 2000:

  • 2000 (Canh Thìn)
  • Năm 2010 (Canh Dần), 2011 (Tân Mão), 2012 (Nhâm Thìn)
  • Năm 2022 (Nhâm Dần), 2023 (Quý Mão), 2024 (Giáp Thìn)
  • Năm 2034 (Giáp Dần), 2035 (Ất Mão), 2036 (Bính Thìn)
  • Năm 2046 (Bính Dần), 2047 (Đinh Mão), 2048 (Mậu Thìn)
  • Năm 2058 (Mậu Dần), 2059 (Kỷ Mão), 2060 (Canh Thìn)
  • Năm 2070 (Canh Dần), 2071 (Tân Mão), 2072 (Nhâm Thìn)
  • Năm 2082 (Nhâm Dần), 2083 (Quý Mão), 2084 (Giáp Thìn)
  • Năm 2094 (Giáp Dần), 2095 (Ất Mão), 2096 (Bính Thìn)

❎ Bỏ Túi Ngay Thông Tin Tử Vi Cực Hay ❎ TỨ HÀNH XUNG TUỔI MÃO

Tam Tai 2001

Sau đây là các năm là năm hạn tam tai tuổi Tân Tỵ 2001:

  • Năm 2007 (Đinh Hợi), 2008 (Mậu Tý), 2009 (Kỷ Sửu)
  • Năm 2019 (Kỷ Hợi), 2020 (Canh Tý), 2021 (Tân Sửu)
  • Năm 2031 (Tân Hợi), 2032 (Nhâm Tý), 2033 (Quý Sửu)
  • Năm 2043 (Quý Hợi), 2044 (Giáp Tý), 2045 (Ất Sửu)
  • Năm 2055 (Ất Hợi), 2056 (Bính Tý), 2057 (Đinh Sửu)
  • Năm 2067 (Đinh Hợi), 2068 (Mậu Tý), 2069 (Kỷ Sửu)
  • Năm 2079 (Kỷ Hợi), 2080 (Canh Tý), 2081 (Tân Sửu)
  • Năm 2091 (Tân Hợi), 2092 (Nhâm Tý), 2093 (Quý Sửu)

Tam Tai 2002

Sau đây là các năm là năm hạn tam tai tuổi Nhâm Ngọ 2002:

  • Năm 2004 (Giáp Thân), 2005 (Ất Dậu), 2006 (Bính Tuất)
  • Năm 2016 (Bính Thân), 2017 (Đinh Dậu), 2018 (Mậu Tuất)
  • Năm 2028 (Mậu Thân), 2029 (Kỷ Dậu), 2030 (Canh Tuất)
  • Năm 2040 (Canh Thân), 2041 (Tân Dậu), 2042 (Nhâm Tuất)
  • Năm 2052 (Nhâm Thân), 2053 (Quý Dậu), 2054 (Giáp Tuất)
  • Năm 2064 (Giáp Thân), 2065 (Ất Dậu), 2066 (Bính Tuất)
  • Năm 2076 (Bính Thân), 2077 (Đinh Dậu), 2078 (Mậu Tuất)
  • Năm 2088 (Mậu Thân), 2089 (Kỷ Dậu), 2090 (Canh Tuất)
  • Năm 2100 (Canh Thân), 2101 (Tân Dậu), 2102 (Nhâm Tuất)

Tam Tai 2003

Sau đây là các năm là năm hạn tam tai tuổi Quý Mùi 2003:

  • 2003 (Quý Mùi)
  • Năm 2013 (Quý Tỵ), 2014 (Giáp Ngọ), 2015 (Ất Mùi)
  • Năm 2025 (Ất Tỵ), 2026 (Bính Ngọ), 2027 (Đinh Mùi)
  • Năm 2037 (Đinh Tỵ), 2038 (Mậu Ngọ), 2039 (Kỷ Mùi)
  • Năm 2049 (Kỷ Tỵ), 2050 (Canh Ngọ), 2051 (Tân Mùi)
  • Năm 2061 (Tân Tỵ), 2062 (Nhâm Ngọ), 2063 (Quý Mùi)
  • Năm 2073 (Quý Tỵ), 2074 (Giáp Ngọ), 2075 (Ất Mùi)
  • Năm 2085 (Ất Tỵ), 2086 (Bính Ngọ), 2087 (Đinh Mùi)
  • Năm 2097 (Đinh Tỵ), 2098 (Mậu Ngọ), 2099 (Kỷ Mùi)

✴️ Có Thể Bạn Sẽ Quan Tâm Đến Bài Viết Hấp Dẫn ✴️ TỨ HÀNH XUNG TUỔI DẦN

Tam Tai 2004

Sau đây là các năm là năm hạn tam tai tuổi Giáp Thân 2004:

  • Năm 2010 (Canh Dần), 2011 (Tân Mão), 2012 (Nhâm Thìn)
  • Năm 2022 (Nhâm Dần), 2023 (Quý Mão), 2024 (Giáp Thìn)
  • Năm 2034 (Giáp Dần), 2035 (Ất Mão), 2036 (Bính Thìn)
  • Năm 2046 (Bính Dần), 2047 (Đinh Mão), 2048 (Mậu Thìn)
  • Năm 2058 (Mậu Dần), 2059 (Kỷ Mão), 2060 (Canh Thìn)
  • Năm 2070 (Canh Dần), 2071 (Tân Mão), 2072 (Nhâm Thìn)
  • Năm 2082 (Nhâm Dần), 2083 (Quý Mão), 2084 (Giáp Thìn)
  • Năm 2094 (Giáp Dần), 2095 (Ất Mão), 2096 (Bính Thìn)

Tam Tai 2005

CÁC NĂM PHẠM TAI TAI TỪNG NĂM THEO TUỔI ẤT DẬU 2005:

  • Năm 2007 Đinh Hợi, Năm 2008 Mậu Tý, Năm 2009 Kỷ Sửu
  • Năm 2019 Kỷ Hợi, Năm 2020 Canh Tý, Năm 2021 Tân Sửu
  • Năm 2031 Tân Hợi, Năm 2032 Nhâm Tý, Năm 2033 Quý Sửu

Tam Tai 2006

Sau đây là các năm là năm hạn tam tai tuổi Bính Tuất 2006:

  • Năm 2007 Đinh Hợi, Năm 2008 Mậu Tý, Năm 2009 Kỷ Sửu.
  • Năm 2019 Kỷ Hợi, Năm 2020 Canh Tý, Năm 2021 Tân Sửu.
  • Năm 2031 Tân Hợi, Năm 2032 Nhâm Tý, Năm 2033 Quý Sửu.

💟 Cùng Tuvihangngay.vn Khám Phá Thông Tin 💟 TỨ HÀNH XUNG TUỔI SỬU

Tam Tai 2007

Sau đây là các năm là năm hạn tam tai tuổi Đinh HỢI 2007

  • Năm 2013 Quý Tỵ, Năm 2014 Giáp Ngọ, Năm 2015 Ất Mùi.
  • Năm 2025 Ất Tỵ, Năm 2026 Bính Ngọ, Năm 2027 Đinh Mùi.
  • Năm 2037 Đinh Tỵ, Năm 2038 Mậu Ngọ, Năm 2039 Kỷ Mùi.

Tam Tai 2008

Sau đây là các năm là năm hạn tam tai tuổi Mậu Tý 2008:

  • Năm 2010 Canh Dần, Năm 2011 Tân Mão, Năm 2012 Nhâm Thìn
  • Năm 2022 Nhâm Dần, Năm 2023 Quý Mão, Năm 2024 Giáp Thìn
  • Năm 2034 Giáp Dần, Năm 2035 Ất Mão, Năm 2036 Bính Thìn

Tam Tai 2009

Sau đây là các năm là năm hạn tam tai tuổi Kỷ Sửu 2009:

  • Năm 2009 Kỷ Sửu Năm 2019 Kỷ Hợi Năm 2020 Canh Tý
  • Năm 2021 Tân Sửu Năm 2031 Tân Hợi Năm 2032 Nhâm Tý
  • Năm 2033 Quý Sửu

🎲 Cập Nhật Nội Dung Tử Vi Mới Nhất 🎲 TỨ HÀNH XUNG TUỔI TÝ

Tam Tai 2010

Các năm phạm tai tai từng năm theo tuổi Canh Dần 2010:

  • Năm 2016 (Bính Thân)
  • Năm 2017 (Đinh Dậu)
  • Năm 2018 (Mậu Tuất)
  • Năm 2028 (Mậu Thân)
  • Năm 2029 (Kỷ Dậu)
  • Năm 2030 (Canh Tuất)

Năm gặp hạn Tam Tai cần kiêng kỵ gì?

Cùng tìm hiểu Năm gặp hạn Tam Tai cần kiêng kỵ gì nhé:

Những kiêng kỵ bất thành văn

Theo quan niệm dân gian, năm gặp hạn Tam Tai, tốt nhất nên kiêng kỵ những việc sau:

  • Cưới gả.
  • Hùn vốn lớn để làm ăn, đầu tư mạo hiểm.
  • Mua nhà, xây dựng nhà cửa.
  • Đi sông nước.
  • Năm 2021 là năm cuối Tam Tai, không nên kết thúc đại sự, việc quan trọng.

Kiêng kỵ riêng cho 3 tuổi phạm Tam Tai 2021

Tuổi Sửu:

  • Tránh lao lực kẻo kiệt sức, ngã bệnh.
  • Hạn chế xuất hành đi xa, nhất là với những người có tuổi Tý, Tị, Tuất, nếu không sẽ gặp nhiều trở ngại.
  • Tránh xa khu vực sông nước, nếu không dễ gặp nạn đuối nước hoặc tai ương bất ngờ.

Tuổi Tỵ:

  • Kỵ ăn nói hàm hồ kẻo vướng thị phi, kiện cáo pháp luật.
  • Đi lại cẩn thận đề phòng tai nạn bất ngờ.
  • Hạn chế đi xa, tránh đồng hành cũng với những người tuổi Sửu, Dậu, Tý để tránh những rắc rối phát sinh
  • Tránh nhảy việc, tránh thay đổi chỗ ở hoặc nơi công tác, rất dễ gặp bất lợi.

Tuổi Dậu:

  • Kỵ làm việc nửa vời, dễ gặp thất bại.
  • Phụ nữ có thai cẩn thận việc đi lại kẻo gặp bất trắc.
  • Hết sức cẩn thận đường sông nước kẻo gặp họa khôn lường.

💕 Chia Sẻ Bạn Đọc Nội Dung Độc Đáo Về Tử Vi 💕 THÌN TUẤT SỬU MÙI

Viết một bình luận