18THÁNG 11

Hoàng đạo · Tư Mệnh

18 tháng 11, 2023

Âm lịch 6/10/2023 · Canh Thìn
Can ChiCanh Thìn · tháng Quý Hợi · năm Quý Mão
Trực ngàyChấp
Tiết khíLập Đông
Tuổi xung( Giáp Tuất ) Tuất
Tuổi hợp theo Chi ngàyDậu (lục hợp) · Tý (tam hợp) · Thân (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Tây Bắc; Tài Thần: Chính Đông
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

Khai quangGiải trừ, tháo bỏTháo dỡTu sửaĐộng thổAn sàngNuôi thêm gia súcAn tángCải táng, mở mộNhập liệm

× Nên tránh

Cưới hỏiKhai trươngXuất hỏaTrồng câyĐộng thổ phần mộNhập trạchDời chỗ ởAn hươngPhân cưĐào giếngLàm bếp
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Dần 03:00–04:59 (Tư Mệnh)
  • Thìn 07:00–08:59 (Thanh Long)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Minh Đường)
  • Thân 15:00–16:59 (Kim Quỹ)
  • Dậu 17:00–18:59 (Thiên Đức)
  • Hợi 21:00–22:59 (Ngọc Đường)

Giờ Hắc đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Thiên Lao)
  • Sửu 01:00–02:59 (Huyền Vũ)
  • Mão 05:00–06:59 (Câu Trận)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Thiên Hình)
  • Mùi 13:00–14:59 (Chu Tước)
  • Tuất 19:00–20:59 (Bạch Hổ)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Bạch Hổ)

Nên xuất hành

  • Thân 15:00–16:59 (Kim Quỹ)
  • Tuất 19:00–20:59 (Bạch Hổ)
  • Hợi 21:00–22:59 (Ngọc Đường)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Bạch Hổ)

Hạn chế xuất hành

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Thiên Lao)
  • Sửu 01:00–02:59 (Huyền Vũ)
  • Dần 03:00–04:59 (Tư Mệnh)
  • Mão 05:00–06:59 (Câu Trận)
  • Thìn 07:00–08:59 (Thanh Long)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Thiên Hình)
  • Mùi 13:00–14:59 (Chu Tước)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

Cát tinh khác · Nguyệt Không · Thiên Ân · Dương Đức · Bất Tướng · Giải Thần · Tư Mệnh

Sao xấu

Tiểu Hao · Thiên Tặc · Thổ Phù

Múi giờ: UTC+7 · TP. Hồ Chí Minh. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2023-11-18 | Tử Vi Hàng Ngày