16THÁNG 8

Hoàng đạo · Thanh Long

16 tháng 8, 2024

Âm lịch 13/7/2024 · Nhâm Tý
Can ChiNhâm Tý · tháng Nhâm Thân · năm Giáp Thìn
Trực ngàyĐịnh
Tiết khíLập Thu
Tuổi xung( Bính Ngọ ) Ngọ
Tuổi hợp theo Chi ngàySửu (lục hợp) · Thìn (tam hợp) · Thân (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Chính Nam; Tài Thần: Chính Nam
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

Tế tựCầu tựKhai quangXuất hànhĐốn gỗLàm xà nhàXuất hỏaGiải trừ, tháo bỏTháo dỡĐón thêm người vào nhàTu sửaĐộng thổKhởi công nền móngAn sàngTrồng câyNuôi thêm gia súcNhập liệmĐộng thổ phần mộAn tángMãn tangMặc tang phục

× Nên tránh

Cưới hỏiDời chỗ ở
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Kim Quỹ)
  • Sửu 01:00–02:59 (Thiên Đức)
  • Mão 05:00–06:59 (Ngọc Đường)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Tư Mệnh)
  • Thân 15:00–16:59 (Thanh Long)
  • Dậu 17:00–18:59 (Minh Đường)

Giờ Hắc đạo

  • Dần 03:00–04:59 (Bạch Hổ)
  • Thìn 07:00–08:59 (Thiên Lao)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Huyền Vũ)
  • Mùi 13:00–14:59 (Câu Trận)
  • Tuất 19:00–20:59 (Thiên Hình)
  • Hợi 21:00–22:59 (Chu Tước)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thiên Hình)

Nên xuất hành

  • Sửu 01:00–02:59 (Thiên Đức)
  • Thân 15:00–16:59 (Thanh Long)
  • Dậu 17:00–18:59 (Minh Đường)
  • Tuất 19:00–20:59 (Thiên Hình)
  • Hợi 21:00–22:59 (Chu Tước)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thiên Hình)

Hạn chế xuất hành

  • Dần 03:00–04:59 (Bạch Hổ)
  • Mão 05:00–06:59 (Ngọc Đường)
  • Thìn 07:00–08:59 (Thiên Lao)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Huyền Vũ)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Tư Mệnh)
  • Mùi 13:00–14:59 (Câu Trận)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

Nguyệt Đức · Thiên Ân · Nguyệt Ân · Tứ Tướng · Thời Đức · Dân Nhật · Tam Hợp · Lâm Nhật · Thời Âm · Phúc Sinh · Thanh Long · Minh Phệ Đối

Sao xấu

Tử Khí

Múi giờ: UTC+7 · TP. Hồ Chí Minh. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2024-08-16 | Tử Vi Hàng Ngày