1THÁNG 1

Hắc đạo · Thiên Lao

1 tháng 1, 2025

Âm lịch 2/12/2024 · Canh Ngọ
Can ChiCanh Ngọ · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Thìn
Trực ngàyPhá
Tiết khíĐông Chí
Tuổi xung( Giáp Tý ) Tý
Tuổi hợp theo Chi ngàyMùi (lục hợp) · Dần (tam hợp) · Tuất (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Tây Bắc; Tài Thần: Chính Đông
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

Tế tựGặp thân hữuXuất hànhĐính ướcDạm hỏiViệc truyền thống khácTu sửaĐộng thổCầu phúcLàm lễ cầu anCưới hỏiTháo dỡAn sàngNhập liệmDi chuyển quan tàiAn tángTạ thổNhậm chứcMay cắt y phụcDựng cộtCất nócĐốn gỗSăn bắtTrồng câyĐộng thổ phần mộLắp cửa

× Nên tránh

Lợp nhàKhai trươngLàm bếpNhập trạch
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Kim Quỹ)
  • Sửu 01:00–02:59 (Thiên Đức)
  • Mão 05:00–06:59 (Ngọc Đường)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Tư Mệnh)
  • Thân 15:00–16:59 (Thanh Long)
  • Dậu 17:00–18:59 (Minh Đường)

Giờ Hắc đạo

  • Dần 03:00–04:59 (Bạch Hổ)
  • Thìn 07:00–08:59 (Thiên Lao)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Huyền Vũ)
  • Mùi 13:00–14:59 (Câu Trận)
  • Tuất 19:00–20:59 (Thiên Hình)
  • Hợi 21:00–22:59 (Chu Tước)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thiên Hình)

Nên xuất hành

  • Sửu 01:00–02:59 (Thiên Đức)
  • Dần 03:00–04:59 (Bạch Hổ)
  • Mão 05:00–06:59 (Ngọc Đường)
  • Thân 15:00–16:59 (Thanh Long)
  • Dậu 17:00–18:59 (Minh Đường)

Hạn chế xuất hành

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Kim Quỹ)
  • Thìn 07:00–08:59 (Thiên Lao)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Huyền Vũ)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Tư Mệnh)
  • Mùi 13:00–14:59 (Câu Trận)
  • Tuất 19:00–20:59 (Thiên Hình)
  • Hợi 21:00–22:59 (Chu Tước)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

Thiên Đức · Nguyệt Đức · Kính An · Giải Thần · Minh Phệ

Sao xấu

Nguyệt Hại · Đại Thời · Đại Bại · Hàm Trì · Tiểu Hao · Ngũ Hư · Thiên Lao

Múi giờ: UTC+7 · TP. Hồ Chí Minh. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2025-01-01 | Tử Vi Hàng Ngày