3THÁNG 2

Hắc đạo · Chu Tước

3 tháng 2, 2025

Âm lịch 6/1/2025 · Quý Mão
Can ChiQuý Mão · tháng Mậu Dần · năm Ất Tỵ
Trực ngàyTrừ
Tiết khíLập Xuân
Tuổi xung( Đinh Dậu ) Dậu
Tuổi hợp theo Chi ngàyTuất (lục hợp) · Mùi (tam hợp) · Hợi (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Đông Nam; Tài Thần: Chính Nam
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

Cưới hỏiAn sàngKhai quangXuất hànhTế tựĐộng thổXuất hỏaGiải trừ, tháo bỏGặp thân hữuKhai trươngGiao dịchLập khế ướcTreo biểnNhập trạchDời chỗ ởTháo dỡĐộng thổ phần mộCải táng, mở mộAn táng

× Nên tránh

Đào giếngKiện tụng
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Tư Mệnh)
  • Dần 03:00–04:59 (Thanh Long)
  • Mão 05:00–06:59 (Minh Đường)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Kim Quỹ)
  • Mùi 13:00–14:59 (Thiên Đức)
  • Dậu 17:00–18:59 (Ngọc Đường)

Giờ Hắc đạo

  • Sửu 01:00–02:59 (Câu Trận)
  • Thìn 07:00–08:59 (Thiên Hình)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Chu Tước)
  • Thân 15:00–16:59 (Bạch Hổ)
  • Tuất 19:00–20:59 (Thiên Lao)
  • Hợi 21:00–22:59 (Huyền Vũ)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thiên Lao)

Nên xuất hành

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Tư Mệnh)
  • Dần 03:00–04:59 (Thanh Long)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Kim Quỹ)
  • Thân 15:00–16:59 (Bạch Hổ)
  • Dậu 17:00–18:59 (Ngọc Đường)
  • Hợi 21:00–22:59 (Huyền Vũ)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thiên Lao)

Hạn chế xuất hành

  • Thìn 07:00–08:59 (Thiên Hình)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Chu Tước)
  • Mùi 13:00–14:59 (Thiên Đức)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

Quan Nhật · Cát Kỳ · Ngọc Vũ · Ngũ Hợp · Minh Phệ Đối

Sao xấu

Đại Thời · Đại Bại · Hàm Trì · Chu Tước

Múi giờ: UTC+7 · TP. Hồ Chí Minh. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2025-02-03 | Tử Vi Hàng Ngày