9THÁNG 2

Hắc đạo · Huyền Vũ

9 tháng 2, 2025

Âm lịch 12/1/2025 · Kỷ Dậu
Can ChiKỷ Dậu · tháng Mậu Dần · năm Ất Tỵ
Trực ngàyNguy
Tiết khíLập Xuân
Tuổi xung( Quý Mão ) Mão
Tuổi hợp theo Chi ngàyThìn (lục hợp) · Sửu (tam hợp) · Tỵ (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Đông Bắc; Tài Thần: Chính Bắc
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

Tế tựCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hỏaXuất hànhTháo dỡTu sửaĐộng thổNhập trạchDời chỗ ởCất nócTreo biểnĐào aoNhập liệmAn tángĐộng thổ phần mộCải táng, mở mộ

× Nên tránh

Cưới hỏiLàm bếpAn sàng
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Tư Mệnh)
  • Dần 03:00–04:59 (Thanh Long)
  • Mão 05:00–06:59 (Minh Đường)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Kim Quỹ)
  • Mùi 13:00–14:59 (Thiên Đức)
  • Dậu 17:00–18:59 (Ngọc Đường)

Giờ Hắc đạo

  • Sửu 01:00–02:59 (Câu Trận)
  • Thìn 07:00–08:59 (Thiên Hình)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Chu Tước)
  • Thân 15:00–16:59 (Bạch Hổ)
  • Tuất 19:00–20:59 (Thiên Lao)
  • Hợi 21:00–22:59 (Huyền Vũ)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thiên Lao)

Nên xuất hành

  • Tỵ 09:00–10:59 (Chu Tước)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Kim Quỹ)
  • Thân 15:00–16:59 (Bạch Hổ)
  • Dậu 17:00–18:59 (Ngọc Đường)
  • Hợi 21:00–22:59 (Huyền Vũ)

Hạn chế xuất hành

  • Sửu 01:00–02:59 (Câu Trận)
  • Dần 03:00–04:59 (Thanh Long)
  • Mão 05:00–06:59 (Minh Đường)
  • Thìn 07:00–08:59 (Thiên Hình)
  • Mùi 13:00–14:59 (Thiên Đức)
  • Tuất 19:00–20:59 (Thiên Lao)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thiên Lao)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

Thiên Ân · Âm Đức · Phúc Sinh · Trừ Thần · Minh Phệ

Sao xấu

Thiên Lại · Trí Tử · Ngũ Hư · Ngũ Ly · Huyền Vũ

Múi giờ: UTC+7 · TP. Hồ Chí Minh. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2025-02-09 | Tử Vi Hàng Ngày