11THÁNG 2

Hắc đạo · Câu Trận

11 tháng 2, 2025

Âm lịch 14/1/2025 · Tân Hợi
Can ChiTân Hợi · tháng Mậu Dần · năm Ất Tỵ
Trực ngàyThu
Tiết khíLập Xuân
Tuổi xung( Ất Tỵ ) Tỵ
Tuổi hợp theo Chi ngàyDần (lục hợp) · Mão (tam hợp) · Mùi (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Tây Nam; Tài Thần: Chính Đông
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

Dời chỗ ởTế tựKhai quangCầu phúcXuất hànhGiải trừ, tháo bỏĐón thêm người vào nhàThuê ngườiAn sàngĐộng thổKhởi công nền móngCất nócLắp cửa

× Nên tránh

Cưới hỏiAn tángĐộng thổ phần mộLàm xà nhàNuôi thêm gia súcChăn nuôiLo việc tangLàm bếp
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu 01:00–02:59 (Ngọc Đường)
  • Thìn 07:00–08:59 (Tư Mệnh)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Thanh Long)
  • Mùi 13:00–14:59 (Minh Đường)
  • Tuất 19:00–20:59 (Kim Quỹ)
  • Hợi 21:00–22:59 (Thiên Đức)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Kim Quỹ)

Giờ Hắc đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Bạch Hổ)
  • Dần 03:00–04:59 (Thiên Lao)
  • Mão 05:00–06:59 (Huyền Vũ)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Câu Trận)
  • Thân 15:00–16:59 (Thiên Hình)
  • Dậu 17:00–18:59 (Chu Tước)

Nên xuất hành

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Bạch Hổ)
  • Dần 03:00–04:59 (Thiên Lao)
  • Thìn 07:00–08:59 (Tư Mệnh)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Câu Trận)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Thanh Long)
  • Mùi 13:00–14:59 (Minh Đường)
  • Thân 15:00–16:59 (Thiên Hình)

Hạn chế xuất hành

  • Sửu 01:00–02:59 (Ngọc Đường)
  • Mão 05:00–06:59 (Huyền Vũ)
  • Tuất 19:00–20:59 (Kim Quỹ)
  • Hợi 21:00–22:59 (Thiên Đức)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

Nguyệt Đức Hợp · Thiên Ân · Mẫu Thương · Lục Hợp · Ngũ Phú · Bất Tướng · Thánh Tâm

Sao xấu

Hà Khôi · Kiếp Sát · Trùng Nhật · Câu Trận

Múi giờ: UTC+7 · TP. Hồ Chí Minh. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2025-02-11 | Tử Vi Hàng Ngày