13THÁNG 3

Hắc đạo · Chu Tước

13 tháng 3, 2025

Âm lịch 14/2/2025 · Tân Tỵ
Can ChiTân Tỵ · tháng Kỷ Mão · năm Ất Tỵ
Trực ngàyMãn
Tiết khíKinh Trập
Tuổi xung( Ất Hợi ) Hợi
Tuổi hợp theo Chi ngàyThân (lục hợp) · Sửu (tam hợp) · Dậu (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Tây Nam; Tài Thần: Chính Đông
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

Khai quangTạo tượng/vẽCầu tựDạm hỏiMay cắt y phụcMay màn, dựng trướngLễ trưởng thànhLắp đặt máy mócLàm xà nhàĐục lỗ chân cộtLắp cửaAn sàngXây khoTế tựGặp thân hữuCầu phúcDệt mayThu nạp tài vậtKhai trươngLập khế ướcGiao dịchNhập họcCắt tócDựng giàn, giá đỡ

× Nên tránh

Xuất hànhLàm lễ cầu anAn tángCưới hỏi
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu 01:00–02:59 (Ngọc Đường)
  • Thìn 07:00–08:59 (Tư Mệnh)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Thanh Long)
  • Mùi 13:00–14:59 (Minh Đường)
  • Tuất 19:00–20:59 (Kim Quỹ)
  • Hợi 21:00–22:59 (Thiên Đức)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Kim Quỹ)

Giờ Hắc đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Bạch Hổ)
  • Dần 03:00–04:59 (Thiên Lao)
  • Mão 05:00–06:59 (Huyền Vũ)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Câu Trận)
  • Thân 15:00–16:59 (Thiên Hình)
  • Dậu 17:00–18:59 (Chu Tước)

Nên xuất hành

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Bạch Hổ)
  • Sửu 01:00–02:59 (Ngọc Đường)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Thanh Long)
  • Mùi 13:00–14:59 (Minh Đường)
  • Thân 15:00–16:59 (Thiên Hình)

Hạn chế xuất hành

  • Dần 03:00–04:59 (Thiên Lao)
  • Mão 05:00–06:59 (Huyền Vũ)
  • Thìn 07:00–08:59 (Tư Mệnh)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Câu Trận)
  • Dậu 17:00–18:59 (Chu Tước)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Kim Quỹ)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

Thiên Ân · Tướng Nhật · Dịch Mã · Thiên Hậu · Thiên Vu · Phúc Đức · Thánh Tâm

Sao xấu

Ngũ Hư · Thổ Phù · Đại Sát · Vãng Vong · Trùng Nhật · Chu Tước

Múi giờ: UTC+7 · TP. Hồ Chí Minh. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2025-03-13 | Tử Vi Hàng Ngày