9THÁNG 4

Hoàng đạo · Kim Quỹ

9 tháng 4, 2025

Âm lịch 12/3/2025 · Mậu Thân
Can ChiMậu Thân · tháng Canh Thìn · năm Ất Tỵ
Trực ngàyĐịnh
Tiết khíThanh Minh
Tuổi xung( Nhâm Dần ) Dần
Tuổi hợp theo Chi ngàyTỵ (lục hợp) · Tý (tam hợp) · Thìn (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Đông Nam; Tài Thần: Chính Bắc
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

Tế tựCầu phúcKhai quangGiải trừ, tháo bỏĐộng thổThu nạp tài vậtGiao dịchNuôi thêm gia súcDọn dẹp nhà cửa

× Nên tránh

Đón thêm người vào nhàXuất hànhCưới hỏiMua sắm tài sảnAn sàngNhậm chứcAn tángLàm bếp
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Thanh Long)
  • Sửu 01:00–02:59 (Minh Đường)
  • Thìn 07:00–08:59 (Kim Quỹ)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Thiên Đức)
  • Mùi 13:00–14:59 (Ngọc Đường)
  • Tuất 19:00–20:59 (Tư Mệnh)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Tư Mệnh)

Giờ Hắc đạo

  • Dần 03:00–04:59 (Thiên Hình)
  • Mão 05:00–06:59 (Chu Tước)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Bạch Hổ)
  • Thân 15:00–16:59 (Thiên Lao)
  • Dậu 17:00–18:59 (Huyền Vũ)
  • Hợi 21:00–22:59 (Câu Trận)

Nên xuất hành

  • Dần 03:00–04:59 (Thiên Hình)
  • Mão 05:00–06:59 (Chu Tước)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Thiên Đức)
  • Thân 15:00–16:59 (Thiên Lao)
  • Dậu 17:00–18:59 (Huyền Vũ)
  • Tuất 19:00–20:59 (Tư Mệnh)
  • Hợi 21:00–22:59 (Câu Trận)

Hạn chế xuất hành

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Thanh Long)
  • Thìn 07:00–08:59 (Kim Quỹ)
  • Mùi 13:00–14:59 (Ngọc Đường)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

Tam Hợp · Lâm Nhật · Thời Âm · Kính An · Trừ Thần · Kim Quỹ

Sao xấu

Nguyệt Yếm · Địa Hỏa · Tử Khí · Vãng Vong · Phục Nhật · Ngũ Ly · Cô Thần

Múi giờ: UTC+7 · TP. Hồ Chí Minh. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2025-04-09 | Tử Vi Hàng Ngày