25THÁNG 4

Hắc đạo · Thiên Lao

25 tháng 4, 2025

Âm lịch 28/3/2025 · Giáp Tý
Can ChiGiáp Tý · tháng Canh Thìn · năm Ất Tỵ
Trực ngàyThành
Tiết khíCốc Vũ
Tuổi xung( Mậu Ngọ ) Ngọ
Tuổi hợp theo Chi ngàySửu (lục hợp) · Thìn (tam hợp) · Thân (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Đông Bắc; Tài Thần: Đông Bắc
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

Khai trươngGiao dịchLập khế ướcTreo biểnTế tựKhai quangCầu phúcCầu tựAn sàngGiải trừ, tháo bỏTu sửaAn táng

× Nên tránh

Dạm hỏiLễ vấn danhĐính ướcCưới hỏiNhập trạchMở khoXuất hỏaĐộng thổĐộng thổ phần mộNuôi thêm gia súcĐốn gỗ
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Kim Quỹ)
  • Sửu 01:00–02:59 (Thiên Đức)
  • Mão 05:00–06:59 (Ngọc Đường)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Tư Mệnh)
  • Thân 15:00–16:59 (Thanh Long)
  • Dậu 17:00–18:59 (Minh Đường)

Giờ Hắc đạo

  • Dần 03:00–04:59 (Bạch Hổ)
  • Thìn 07:00–08:59 (Thiên Lao)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Huyền Vũ)
  • Mùi 13:00–14:59 (Câu Trận)
  • Tuất 19:00–20:59 (Thiên Hình)
  • Hợi 21:00–22:59 (Chu Tước)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thiên Hình)

Nên xuất hành

  • Sửu 01:00–02:59 (Thiên Đức)
  • Dần 03:00–04:59 (Bạch Hổ)
  • Thân 15:00–16:59 (Thanh Long)
  • Tuất 19:00–20:59 (Thiên Hình)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thiên Hình)

Hạn chế xuất hành

  • Mão 05:00–06:59 (Ngọc Đường)
  • Thìn 07:00–08:59 (Thiên Lao)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Huyền Vũ)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Tư Mệnh)
  • Mùi 13:00–14:59 (Câu Trận)
  • Dậu 17:00–18:59 (Minh Đường)
  • Hợi 21:00–22:59 (Chu Tước)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

Thiên Ân · Mẫu Thương · Tam Hợp · Thiên Hỷ · Thiên Y · Thiên Thương · Bất Tướng · Thánh Tâm

Sao xấu

Tứ Kỵ · Bát Long · Địa Nang · Quy Kỵ · Thiên Lao

Múi giờ: UTC+7 · TP. Hồ Chí Minh. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2025-04-25 | Tử Vi Hàng Ngày