11THÁNG 6

Hắc đạo · Chu Tước

11 tháng 6, 2025

Âm lịch 16/5/2025 · Tân Hợi
Can ChiTân Hợi · tháng Nhâm Ngọ · năm Ất Tỵ
Trực ngàyChấp
Tiết khíMang Chủng
Tuổi xung( Ất Tỵ ) Tỵ
Tuổi hợp theo Chi ngàyDần (lục hợp) · Mão (tam hợp) · Mùi (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Tây Nam; Tài Thần: Chính Đông
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

Tế tựCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hànhĐốn gỗXuất hỏaTháo dỡTu sửaĐộng thổKhởi công nền móngAn sàngNhập trạchDời chỗ ở

× Nên tránh

Cưới hỏiKhai trươngGiao dịchLo việc tangAn tángTu sửa phần mộ
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu 01:00–02:59 (Ngọc Đường)
  • Thìn 07:00–08:59 (Tư Mệnh)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Thanh Long)
  • Mùi 13:00–14:59 (Minh Đường)
  • Tuất 19:00–20:59 (Kim Quỹ)
  • Hợi 21:00–22:59 (Thiên Đức)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Kim Quỹ)

Giờ Hắc đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Bạch Hổ)
  • Dần 03:00–04:59 (Thiên Lao)
  • Mão 05:00–06:59 (Huyền Vũ)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Câu Trận)
  • Thân 15:00–16:59 (Thiên Hình)
  • Dậu 17:00–18:59 (Chu Tước)

Nên xuất hành

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Bạch Hổ)
  • Dần 03:00–04:59 (Thiên Lao)
  • Thìn 07:00–08:59 (Tư Mệnh)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Câu Trận)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Thanh Long)
  • Mùi 13:00–14:59 (Minh Đường)
  • Thân 15:00–16:59 (Thiên Hình)

Hạn chế xuất hành

  • Sửu 01:00–02:59 (Ngọc Đường)
  • Mão 05:00–06:59 (Huyền Vũ)
  • Tuất 19:00–20:59 (Kim Quỹ)
  • Hợi 21:00–22:59 (Thiên Đức)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

Nguyệt Đức Hợp · Thiên Ân · Ngũ Phú · Phúc Sinh

Sao xấu

Kiếp Sát · Tiểu Hao · Trùng Nhật · Chu Tước

Dữ liệu dùng hệ Việt Nam UTC+7. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2025-06-11 | Tử Vi Hàng Ngày