9THÁNG 7

Hoàng đạo · Thiên Đức

9 tháng 7, 2025

Âm lịch 15/6/2025 · Kỷ Mão
Can ChiKỷ Mão · tháng Quý Mùi · năm Ất Tỵ
Trực ngàyThành
Tiết khíTiểu Thử
Tuổi xung( Quý Dậu ) Dậu
Tuổi hợp theo Chi ngàyTuất (lục hợp) · Mùi (tam hợp) · Hợi (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Đông Bắc; Tài Thần: Chính Bắc
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

Cưới hỏiKhai quangXuất hànhCầu phúcCầu tựGiải trừ, tháo bỏTháo dỡĐộng thổTu sửaĐón thêm người vào nhàKhai trươngGiao dịchLập khế ướcTreo biểnNhập trạchDời chỗ ởAn sàngTrồng câyNuôi thêm gia súcNhập liệmDi chuyển quan tàiAn táng

× Nên tránh

Không có
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Tư Mệnh)
  • Dần 03:00–04:59 (Thanh Long)
  • Mão 05:00–06:59 (Minh Đường)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Kim Quỹ)
  • Mùi 13:00–14:59 (Thiên Đức)
  • Dậu 17:00–18:59 (Ngọc Đường)

Giờ Hắc đạo

  • Sửu 01:00–02:59 (Câu Trận)
  • Thìn 07:00–08:59 (Thiên Hình)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Chu Tước)
  • Thân 15:00–16:59 (Bạch Hổ)
  • Tuất 19:00–20:59 (Thiên Lao)
  • Hợi 21:00–22:59 (Huyền Vũ)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thiên Lao)

Nên xuất hành

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Tư Mệnh)
  • Dần 03:00–04:59 (Thanh Long)
  • Thìn 07:00–08:59 (Thiên Hình)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Chu Tước)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Kim Quỹ)
  • Mùi 13:00–14:59 (Thiên Đức)

Hạn chế xuất hành

  • Sửu 01:00–02:59 (Câu Trận)
  • Thân 15:00–16:59 (Bạch Hổ)
  • Dậu 17:00–18:59 (Ngọc Đường)
  • Tuất 19:00–20:59 (Thiên Lao)
  • Hợi 21:00–22:59 (Huyền Vũ)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thiên Lao)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

Cát tinh khác · Nguyệt Đức Hợp · Thiên Ân · Mẫu Thương · Tứ Tướng · Tam Hợp · Lâm Nhật · Thiên Hỷ · Thiên Y · Kính An · Ngũ Hợp · Bảo Quang

Sao xấu

Đại Sát · Phục Nhật

Dữ liệu dùng hệ Việt Nam UTC+7. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2025-07-09 | Tử Vi Hàng Ngày