13THÁNG 8

Hoàng đạo · Kim Quỹ

13 tháng 8, 2025

Âm lịch nhuận 20/6/2025 · Giáp Dần
Can ChiGiáp Dần · tháng Quý Mùi · năm Ất Tỵ
Trực ngàyPhá
Tiết khíLập Thu
Tuổi xung( Mậu Thân ) Thân
Tuổi hợp theo Chi ngàyHợi (lục hợp) · Ngọ (tam hợp) · Tuất (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Đông Bắc; Tài Thần: Đông Bắc
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

Dạm hỏiĐính ướcCưới hỏiDời chỗ ởNhập trạchXuất hànhKhai trươngGiao dịchLập khế ướcThu nạp tài vậtGặp thân hữuAn hươngXuất hỏaTháo dỡLợp nhàKhởi công nền móngAn sàngLàm bếpTreo biểnAn tángĐộng thổ phần mộCải táng, mở mộDựng biaNhập liệmDi chuyển quan tài

× Nên tránh

Cầu phúcCất nócMở khoĐào giếngChăn nuôi
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Thanh Long)
  • Sửu 01:00–02:59 (Minh Đường)
  • Thìn 07:00–08:59 (Kim Quỹ)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Thiên Đức)
  • Mùi 13:00–14:59 (Ngọc Đường)
  • Tuất 19:00–20:59 (Tư Mệnh)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Tư Mệnh)

Giờ Hắc đạo

  • Dần 03:00–04:59 (Thiên Hình)
  • Mão 05:00–06:59 (Chu Tước)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Bạch Hổ)
  • Thân 15:00–16:59 (Thiên Lao)
  • Dậu 17:00–18:59 (Huyền Vũ)
  • Hợi 21:00–22:59 (Câu Trận)

Nên xuất hành

  • Sửu 01:00–02:59 (Minh Đường)
  • Dần 03:00–04:59 (Thiên Hình)
  • Mão 05:00–06:59 (Chu Tước)
  • Thìn 07:00–08:59 (Kim Quỹ)
  • Mùi 13:00–14:59 (Ngọc Đường)
  • Tuất 19:00–20:59 (Tư Mệnh)

Hạn chế xuất hành

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Thanh Long)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Thiên Đức)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Bạch Hổ)
  • Thân 15:00–16:59 (Thiên Lao)
  • Dậu 17:00–18:59 (Huyền Vũ)
  • Hợi 21:00–22:59 (Câu Trận)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Tư Mệnh)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

Thiên Đức · Nguyệt Đức · Mẫu Thương · Ngũ Phú · Ngũ Hợp · Kim Quỹ · Minh Phệ Đối

Sao xấu

Du Họa · Bát Chuyên

Dữ liệu dùng hệ Việt Nam UTC+7. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2025-08-13 | Tử Vi Hàng Ngày