14THÁNG 9

Hoàng đạo · Tư Mệnh

14 tháng 9, 2025

Âm lịch 23/7/2025 · Bính Tuất
Can ChiBính Tuất · tháng Giáp Thân · năm Ất Tỵ
Trực ngàyTrừ
Tiết khíBạch Lộ
Tuổi xung( Canh Thìn ) Thìn
Tuổi hợp theo Chi ngàyMão (lục hợp) · Dần (tam hợp) · Ngọ (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Tây Nam; Tài Thần: Tây Nam
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

Tạo tượng/vẽLễ trưởng thànhCưới hỏiGặp thân hữuĐón thêm người vào nhàDệt mayMay cắt y phụcTrồng câyNuôi thêm gia súcChăn nuôiSửa tườngLấp hang hốcSăn bắt

× Nên tránh

Cầu phúcKhai trươngĐộng thổLo việc tangAn táng
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Dần 03:00–04:59 (Tư Mệnh)
  • Thìn 07:00–08:59 (Thanh Long)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Minh Đường)
  • Thân 15:00–16:59 (Kim Quỹ)
  • Dậu 17:00–18:59 (Thiên Đức)
  • Hợi 21:00–22:59 (Ngọc Đường)

Giờ Hắc đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Thiên Lao)
  • Sửu 01:00–02:59 (Huyền Vũ)
  • Mão 05:00–06:59 (Câu Trận)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Thiên Hình)
  • Mùi 13:00–14:59 (Chu Tước)
  • Tuất 19:00–20:59 (Bạch Hổ)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Bạch Hổ)

Nên xuất hành

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Thiên Lao)
  • Sửu 01:00–02:59 (Huyền Vũ)
  • Thìn 07:00–08:59 (Thanh Long)
  • Mùi 13:00–14:59 (Chu Tước)
  • Tuất 19:00–20:59 (Bạch Hổ)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Bạch Hổ)

Hạn chế xuất hành

  • Dần 03:00–04:59 (Tư Mệnh)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Thiên Hình)
  • Thân 15:00–16:59 (Kim Quỹ)
  • Dậu 17:00–18:59 (Thiên Đức)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

Nguyệt Không · Mẫu Thương · Dương Đức · Thủ Nhật · Thiên Vu · Phúc Đức · Lục Nghi · Kính An · Tư Mệnh

Sao xấu

Yếm Đối · Chiêu Dao · Thiên Cẩu · Cửu Không

Dữ liệu dùng hệ Việt Nam UTC+7. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2025-09-14 | Tử Vi Hàng Ngày