26THÁNG 9

Hắc đạo · Thiên Lao

26 tháng 9, 2025

Âm lịch 5/8/2025 · Mậu Tuất
Can ChiMậu Tuất · tháng Ất Dậu · năm Ất Tỵ
Trực ngàyTrừ
Tiết khíThu Phân
Tuổi xung( Nhâm Thìn ) Thìn
Tuổi hợp theo Chi ngàyMão (lục hợp) · Dần (tam hợp) · Ngọ (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Đông Nam; Tài Thần: Chính Bắc
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

Cưới hỏiDạm hỏiTế tựGiải trừ, tháo bỏXuất hànhTu sửaĐộng thổKhai trươngCất nócAn sàngCắt sửa móng tay chânDọn dẹp nhà cửaCầu yChữa bệnhKhởi công nền móngĐặt đá kê cộtLợp nhàLợp mái, ráp nóc

× Nên tránh

Xây nơi thờ tựLo việc tangAn tángĐốn gỗLàm bếpĐóng thuyền
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Dần 03:00–04:59 (Tư Mệnh)
  • Thìn 07:00–08:59 (Thanh Long)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Minh Đường)
  • Thân 15:00–16:59 (Kim Quỹ)
  • Dậu 17:00–18:59 (Thiên Đức)
  • Hợi 21:00–22:59 (Ngọc Đường)

Giờ Hắc đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Thiên Lao)
  • Sửu 01:00–02:59 (Huyền Vũ)
  • Mão 05:00–06:59 (Câu Trận)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Thiên Hình)
  • Mùi 13:00–14:59 (Chu Tước)
  • Tuất 19:00–20:59 (Bạch Hổ)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Bạch Hổ)

Nên xuất hành

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Thiên Lao)
  • Mão 05:00–06:59 (Câu Trận)

Hạn chế xuất hành

  • Dần 03:00–04:59 (Tư Mệnh)
  • Thìn 07:00–08:59 (Thanh Long)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Minh Đường)
  • Thân 15:00–16:59 (Kim Quỹ)
  • Dậu 17:00–18:59 (Thiên Đức)
  • Hợi 21:00–22:59 (Ngọc Đường)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

Mẫu Thương · Thủ Nhật · Cát Kỳ · Tục Thế

Sao xấu

Nguyệt Hại · Huyết Kỵ · Thiên Lao

Dữ liệu dùng hệ Việt Nam UTC+7. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2025-09-26 | Tử Vi Hàng Ngày