29THÁNG 9

Hắc đạo · Câu Trận

29 tháng 9, 2025

Âm lịch 8/8/2025 · Tân Sửu
Can ChiTân Sửu · tháng Ất Dậu · năm Ất Tỵ
Trực ngàyĐịnh
Tiết khíThu Phân
Tuổi xung( Ất Mùi ) Mùi
Tuổi hợp theo Chi ngàyTý (lục hợp) · Tỵ (tam hợp) · Dậu (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Tây Nam; Tài Thần: Chính Đông
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

Khai quangCầu phúcCầu tựLàm lễ cầu anTu sửaĐộng thổThu nạp tài vậtXây khoLàm nhà vệ sinhTrồng câyChăn nuôiGặp thân hữu

× Nên tránh

Làm bếpXuất hỏaĐón thêm người vào nhàĐào kênhNhập trạchDời chỗ ởTế tự
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Dần 03:00–04:59 (Kim Quỹ)
  • Mão 05:00–06:59 (Thiên Đức)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Ngọc Đường)
  • Thân 15:00–16:59 (Tư Mệnh)
  • Tuất 19:00–20:59 (Thanh Long)
  • Hợi 21:00–22:59 (Minh Đường)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thanh Long)

Giờ Hắc đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Thiên Hình)
  • Sửu 01:00–02:59 (Chu Tước)
  • Thìn 07:00–08:59 (Bạch Hổ)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Thiên Lao)
  • Mùi 13:00–14:59 (Huyền Vũ)
  • Dậu 17:00–18:59 (Câu Trận)

Nên xuất hành

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Thiên Hình)
  • Dần 03:00–04:59 (Kim Quỹ)
  • Mão 05:00–06:59 (Thiên Đức)
  • Thìn 07:00–08:59 (Bạch Hổ)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Thiên Lao)
  • Mùi 13:00–14:59 (Huyền Vũ)
  • Thân 15:00–16:59 (Tư Mệnh)

Hạn chế xuất hành

  • Sửu 01:00–02:59 (Chu Tước)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Ngọc Đường)
  • Hợi 21:00–22:59 (Minh Đường)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thanh Long)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

Mẫu Thương · Tam Hợp · Thời Âm · Kim Đường

Sao xấu

Tử Khí · Ngũ Mộ · Phục Nhật · Câu Trận

Dữ liệu dùng hệ Việt Nam UTC+7. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2025-09-29 | Tử Vi Hàng Ngày