12THÁNG 10
Hoàng đạo · Thanh Long
12 tháng 10, 2025
Âm lịch 21/8/2025 · Giáp DầnCan ChiGiáp Dần · tháng Ất Dậu · năm Ất Tỵ
Trực ngàyĐịnh
Tiết khíHàn Lộ
Tuổi xung( Mậu Thân ) Thân
Tuổi hợp theo Chi ngàyHợi (lục hợp) · Ngọ (tam hợp) · Tuất (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Đông Bắc; Tài Thần: Đông Bắc
Công việc trong ngày
Nên làm và nên tránh
✓ Nên làm
× Nên tránh
Khung giờ
Giờ tốt và giờ xuất hành
Giờ Hoàng đạo
- Tý sớm 00:00–00:59 (Thanh Long)
- Sửu 01:00–02:59 (Minh Đường)
- Thìn 07:00–08:59 (Kim Quỹ)
- Tỵ 09:00–10:59 (Thiên Đức)
- Mùi 13:00–14:59 (Ngọc Đường)
- Tuất 19:00–20:59 (Tư Mệnh)
- Tý muộn 23:00–23:59 (Tư Mệnh)
Giờ Hắc đạo
- Dần 03:00–04:59 (Thiên Hình)
- Mão 05:00–06:59 (Chu Tước)
- Ngọ 11:00–12:59 (Bạch Hổ)
- Thân 15:00–16:59 (Thiên Lao)
- Dậu 17:00–18:59 (Huyền Vũ)
- Hợi 21:00–22:59 (Câu Trận)
Nên xuất hành
- Sửu 01:00–02:59 (Minh Đường)
- Dần 03:00–04:59 (Thiên Hình)
- Mão 05:00–06:59 (Chu Tước)
- Thìn 07:00–08:59 (Kim Quỹ)
- Mùi 13:00–14:59 (Ngọc Đường)
- Tuất 19:00–20:59 (Tư Mệnh)
Hạn chế xuất hành
- Tý sớm 00:00–00:59 (Thanh Long)
- Tỵ 09:00–10:59 (Thiên Đức)
- Ngọ 11:00–12:59 (Bạch Hổ)
- Thân 15:00–16:59 (Thiên Lao)
- Dậu 17:00–18:59 (Huyền Vũ)
- Hợi 21:00–22:59 (Câu Trận)
- Tý muộn 23:00–23:59 (Tư Mệnh)
Hệ sao ngày
Sao tốt và sao xấu
Sao tốt
Nguyệt Không · Giải Thần · Ngũ Hợp · Thanh Long · Minh Phệ Đối
Sao xấu
Kiếp Sát · Tiểu Hao · Tứ Phế · Quy Kỵ · Bát Chuyên
Dữ liệu dùng hệ Việt Nam UTC+7. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.