16THÁNG 12

Hoàng đạo · Minh Đường

16 tháng 12, 2025

Âm lịch 27/10/2025 · Kỷ Mùi
Can ChiKỷ Mùi · tháng Đinh Hợi · năm Ất Tỵ
Trực ngàyNguy
Tiết khíĐại Tuyết
Tuổi xung( Quý Sửu ) Sửu
Tuổi hợp theo Chi ngàyNgọ (lục hợp) · Mão (tam hợp) · Hợi (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Đông Bắc; Tài Thần: Chính Bắc
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

纳 采订 盟Tế tựCầu phúcCầu tự斋 醮Khai quangGặp thân hữu解 Trừ入 学纳 财Giao dịchLập khế ước经 络起 基Động thổĐịnh 磉Khai 池栽 种纳 畜Chăn nuôiPhá 土入 殓立 碑An táng

× Nên tránh

Cưới hỏiKhai trươngNhập trạchXuất hỏaDời chỗ ở
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Dần 03:00–04:59 (Kim Quỹ)
  • Mão 05:00–06:59 (Thiên Đức)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Ngọc Đường)
  • Thân 15:00–16:59 (Tư Mệnh)
  • Tuất 19:00–20:59 (Thanh Long)
  • Hợi 21:00–22:59 (Minh Đường)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thanh Long)

Giờ Hắc đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Thiên Hình)
  • Sửu 01:00–02:59 (Chu Tước)
  • Thìn 07:00–08:59 (Bạch Hổ)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Thiên Lao)
  • Mùi 13:00–14:59 (Huyền Vũ)
  • Dậu 17:00–18:59 (Câu Trận)

Nên xuất hành

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Thiên Hình)
  • Dần 03:00–04:59 (Kim Quỹ)
  • Mão 05:00–06:59 (Thiên Đức)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Ngọc Đường)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Thiên Lao)

Hạn chế xuất hành

  • Sửu 01:00–02:59 (Chu Tước)
  • Mùi 13:00–14:59 (Huyền Vũ)
  • Thân 15:00–16:59 (Tư Mệnh)
  • Dậu 17:00–18:59 (Câu Trận)
  • Tuất 19:00–20:59 (Thanh Long)
  • Hợi 21:00–22:59 (Minh Đường)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thanh Long)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

月 德 合 · 三 合 · 临 日 · 天 喜 · 天 医 · Lục Nghi · 福 生 · Minh Đường

Sao xấu

Yếm Đối · Chiêu Dao · 四 击 · 往 亡 · 八 专

Dữ liệu dùng hệ Việt Nam UTC+7. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2025-12-16 | Tử Vi Hàng Ngày