10THÁNG 5

Hoàng đạo · Kim Quỹ

10 tháng 5, 2026

Âm lịch 24/3/2026 · Giáp Thân
Can ChiGiáp Thân · tháng Nhâm Thìn · năm Bính Ngọ
Trực ngàyBình
Tiết khíLập Hạ
Tuổi xung( Mậu Dần ) Dần
Tuổi hợp theo Chi ngàyTỵ (lục hợp) · Tý (tam hợp) · Thìn (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Đông Bắc; Tài Thần: Đông Bắc
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

造 车 器Tế tựCầu phúcCầu tự斋 醮Khai trươngGiao dịch安 机 械雕 刻Khai quang盖 屋合 脊起 基Định 磉安 门纳 畜An tángKhai 生 坟立 碑谢 土

× Nên tránh

Nhập trạchĐộng thổKhai 仓出 货 财
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Thanh Long)
  • Sửu 01:00–02:59 (Minh Đường)
  • Thìn 07:00–08:59 (Kim Quỹ)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Thiên Đức)
  • Mùi 13:00–14:59 (Ngọc Đường)
  • Tuất 19:00–20:59 (Tư Mệnh)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Tư Mệnh)

Giờ Hắc đạo

  • Dần 03:00–04:59 (Thiên Hình)
  • Mão 05:00–06:59 (Chu Tước)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Bạch Hổ)
  • Thân 15:00–16:59 (Thiên Lao)
  • Dậu 17:00–18:59 (Huyền Vũ)
  • Hợi 21:00–22:59 (Câu Trận)

Nên xuất hành

  • Dần 03:00–04:59 (Thiên Hình)
  • Thân 15:00–16:59 (Thiên Lao)
  • Tuất 19:00–20:59 (Tư Mệnh)
  • Hợi 21:00–22:59 (Câu Trận)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Tư Mệnh)

Hạn chế xuất hành

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Thanh Long)
  • Mão 05:00–06:59 (Chu Tước)
  • Thìn 07:00–08:59 (Kim Quỹ)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Thiên Đức)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Bạch Hổ)
  • Mùi 13:00–14:59 (Ngọc Đường)
  • Dậu 17:00–18:59 (Huyền Vũ)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

三 合 · 临 日 · 时 阴 · 敬 安 · Trừ 神 · Kim Quỹ · 鸣 吠

Sao xấu

月 厌 · 地 火 · 死 气 · 往 亡 · 五 离 · 行 狠

Dữ liệu dùng hệ Việt Nam UTC+7. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2026-05-10 | Tử Vi Hằng Ngày