29THÁNG 5

Hắc đạo · Huyền Vũ

29 tháng 5, 2026

Âm lịch 13/4/2026 · Quý Mão
Can ChiQuý Mão · tháng Quý Tỵ · năm Bính Ngọ
Trực ngàyKhai
Tiết khíTiểu Mãn
Tuổi xung( Đinh Dậu ) Dậu
Tuổi hợp theo Chi ngàyTuất (lục hợp) · Mùi (tam hợp) · Hợi (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Đông Nam; Tài Thần: Chính Nam
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

Tế tựCầu phúcCầu tựKhai quang纳 采订 盟Cưới hỏiXuất hànhĐộng thổPhá 土Gặp thân hữuKhai trươngGiao dịchLập khế ước习 艺拆 卸起 基安 碓 磑放 水Khai 池造 仓Khai 渠栽 种谢 土启 钻修 坟立 碑

× Nên tránh

Nhập trạch安 门An táng
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Tư Mệnh)
  • Dần 03:00–04:59 (Thanh Long)
  • Mão 05:00–06:59 (Minh Đường)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Kim Quỹ)
  • Mùi 13:00–14:59 (Thiên Đức)
  • Dậu 17:00–18:59 (Ngọc Đường)

Giờ Hắc đạo

  • Sửu 01:00–02:59 (Câu Trận)
  • Thìn 07:00–08:59 (Thiên Hình)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Chu Tước)
  • Thân 15:00–16:59 (Bạch Hổ)
  • Tuất 19:00–20:59 (Thiên Lao)
  • Hợi 21:00–22:59 (Huyền Vũ)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thiên Lao)

Nên xuất hành

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Tư Mệnh)
  • Dần 03:00–04:59 (Thanh Long)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Kim Quỹ)
  • Thân 15:00–16:59 (Bạch Hổ)
  • Dậu 17:00–18:59 (Ngọc Đường)
  • Hợi 21:00–22:59 (Huyền Vũ)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thiên Lao)

Hạn chế xuất hành

  • Thìn 07:00–08:59 (Thiên Hình)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Chu Tước)
  • Mùi 13:00–14:59 (Thiên Đức)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

母 仓 · 阴 德 · 时 阳 · 生 气 · 普 护 · 五 合 · 鸣 吠 对

Sao xấu

灾 煞 · 天 火 · 元 武

Dữ liệu dùng hệ Việt Nam UTC+7. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2026-05-29 | Tử Vi Hằng Ngày