9THÁNG 9
Hoàng đạo · Minh Đường
9 tháng 9, 2027
Âm lịch 9/8/2027 · Tân MãoCan ChiTân Mão · tháng Kỷ Dậu · năm Đinh Mùi
Trực ngàyPhá
Tiết khíBạch Lộ
Tuổi xung( Ất Dậu ) Dậu
Tuổi hợp theo Chi ngàyTuất (lục hợp) · Mùi (tam hợp) · Hợi (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Tây Nam; Tài Thần: Chính Đông
Công việc trong ngày
Nên làm và nên tránh
✓ Nên làm
× Nên tránh
Khung giờ
Giờ tốt và giờ xuất hành
Giờ Hoàng đạo
- Tý sớm 00:00–00:59 (Tư Mệnh)
- Dần 03:00–04:59 (Thanh Long)
- Mão 05:00–06:59 (Minh Đường)
- Ngọ 11:00–12:59 (Kim Quỹ)
- Mùi 13:00–14:59 (Thiên Đức)
- Dậu 17:00–18:59 (Ngọc Đường)
Giờ Hắc đạo
- Sửu 01:00–02:59 (Câu Trận)
- Thìn 07:00–08:59 (Thiên Hình)
- Tỵ 09:00–10:59 (Chu Tước)
- Thân 15:00–16:59 (Bạch Hổ)
- Tuất 19:00–20:59 (Thiên Lao)
- Hợi 21:00–22:59 (Huyền Vũ)
- Tý muộn 23:00–23:59 (Thiên Lao)
Nên xuất hành
- Tý sớm 00:00–00:59 (Tư Mệnh)
- Dần 03:00–04:59 (Thanh Long)
- Mão 05:00–06:59 (Minh Đường)
- Tỵ 09:00–10:59 (Chu Tước)
- Ngọ 11:00–12:59 (Kim Quỹ)
- Dậu 17:00–18:59 (Ngọc Đường)
- Tý muộn 23:00–23:59 (Thiên Lao)
Hạn chế xuất hành
- Sửu 01:00–02:59 (Câu Trận)
- Mùi 13:00–14:59 (Thiên Đức)
- Thân 15:00–16:59 (Bạch Hổ)
- Tuất 19:00–20:59 (Thiên Lao)
- Hợi 21:00–22:59 (Huyền Vũ)
Hệ sao ngày
Sao tốt và sao xấu
Sao tốt
Ngũ Hợp · Minh Đường · Minh Phệ Đối
Sao xấu
Nguyệt Phá · Đại Hao · Tai Sát · Thiên Hỏa · Nguyệt Yếm · Địa Hỏa · Ngũ Hư · Phục Nhật · Đại Hội
Dữ liệu dùng hệ Việt Nam UTC+7. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.