18THÁNG 12

Hắc đạo · Câu Trận

18 tháng 12, 2027

Âm lịch 21/11/2027 · Tân Mùi
Can ChiTân Mùi · tháng Nhâm Tý · năm Đinh Mùi
Trực ngàyNguy
Tiết khíĐại Tuyết
Tuổi xung( Ất Sửu ) Sửu
Tuổi hợp theo Chi ngàyNgọ (lục hợp) · Mão (tam hợp) · Hợi (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Tây Nam; Tài Thần: Chính Đông
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

An sàngDựng giàn, giá đỡTế tựTạo tượng/vẽKhai quangXuất hànhCắt tócĐốn gỗLàm xà nhàĐục lỗ chân cộtLàm nhà vệ sinhSăn bắnĐộng thổ phần mộNhập liệmMãn tangMặc tang phụcDi chuyển quan tàiCải táng, mở mộTu sửa phần mộDựng bia

× Nên tránh

Làm bếpLắp cửaLàm cầuKhai trươngAn táng
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Dần 03:00–04:59 (Kim Quỹ)
  • Mão 05:00–06:59 (Thiên Đức)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Ngọc Đường)
  • Thân 15:00–16:59 (Tư Mệnh)
  • Tuất 19:00–20:59 (Thanh Long)
  • Hợi 21:00–22:59 (Minh Đường)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thanh Long)

Giờ Hắc đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Thiên Hình)
  • Sửu 01:00–02:59 (Chu Tước)
  • Thìn 07:00–08:59 (Bạch Hổ)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Thiên Lao)
  • Mùi 13:00–14:59 (Huyền Vũ)
  • Dậu 17:00–18:59 (Câu Trận)

Nên xuất hành

  • Dần 03:00–04:59 (Kim Quỹ)
  • Mão 05:00–06:59 (Thiên Đức)
  • Thân 15:00–16:59 (Tư Mệnh)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thanh Long)

Hạn chế xuất hành

  • Sửu 01:00–02:59 (Chu Tước)
  • Thìn 07:00–08:59 (Bạch Hổ)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Ngọc Đường)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Thiên Lao)
  • Mùi 13:00–14:59 (Huyền Vũ)
  • Dậu 17:00–18:59 (Câu Trận)
  • Hợi 21:00–22:59 (Minh Đường)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

Yếu An

Sao xấu

Nguyệt Sát · Nguyệt Hư · Nguyệt Hại · Tứ Kích · Câu Trận

Múi giờ: UTC+7 · TP. Hồ Chí Minh. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2027-12-18 | Tử Vi Hàng Ngày