10THÁNG 1

Hắc đạo · Thiên Lao

10 tháng 1, 2028

Âm lịch 14/12/2027 · Giáp Ngọ
Can ChiGiáp Ngọ · tháng Quý Sửu · năm Đinh Mùi
Trực ngàyChấp
Tiết khíTiểu Hàn
Tuổi xung( Mậu Tý ) Tý
Tuổi hợp theo Chi ngàyMùi (lục hợp) · Dần (tam hợp) · Tuất (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Đông Bắc; Tài Thần: Đông Bắc
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

Cưới hỏiDạm hỏiĐính ướcNhập trạchDời chỗ ởAn sàngTế tựCầu phúcKhai quangXuất hànhGiải trừ, tháo bỏXuất hỏaTháo dỡĐộng thổNuôi thêm gia súcTạ thổAn tángĐộng thổ phần mộ

× Nên tránh

Đốn gỗKhai trươngGiao dịchCất nócLàm bếpLắp cửaLợp nhà
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Kim Quỹ)
  • Sửu 01:00–02:59 (Thiên Đức)
  • Mão 05:00–06:59 (Ngọc Đường)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Tư Mệnh)
  • Thân 15:00–16:59 (Thanh Long)
  • Dậu 17:00–18:59 (Minh Đường)

Giờ Hắc đạo

  • Dần 03:00–04:59 (Bạch Hổ)
  • Thìn 07:00–08:59 (Thiên Lao)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Huyền Vũ)
  • Mùi 13:00–14:59 (Câu Trận)
  • Tuất 19:00–20:59 (Thiên Hình)
  • Hợi 21:00–22:59 (Chu Tước)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thiên Hình)

Nên xuất hành

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Kim Quỹ)
  • Mão 05:00–06:59 (Ngọc Đường)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Huyền Vũ)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Tư Mệnh)
  • Thân 15:00–16:59 (Thanh Long)
  • Dậu 17:00–18:59 (Minh Đường)
  • Hợi 21:00–22:59 (Chu Tước)

Hạn chế xuất hành

  • Sửu 01:00–02:59 (Thiên Đức)
  • Dần 03:00–04:59 (Bạch Hổ)
  • Tuất 19:00–20:59 (Thiên Hình)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thiên Hình)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

Nguyệt Không · Tứ Tướng · Kính An · Giải Thần · Minh Phệ

Sao xấu

Nguyệt Hại · Đại Thời · Đại Bại · Hàm Trì · Tiểu Hao · Ngũ Hư · Thiên Lao

Múi giờ: UTC+7 · TP. Hồ Chí Minh. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2028-01-10 | Tử Vi Hàng Ngày