15THÁNG 1

Hoàng đạo · Minh Đường

15 tháng 1, 2028

Âm lịch 19/12/2027 · Kỷ Hợi
Can ChiKỷ Hợi · tháng Quý Sửu · năm Đinh Mùi
Trực ngàyKhai
Tiết khíTiểu Hàn
Tuổi xung( Quý Tỵ ) Tỵ
Tuổi hợp theo Chi ngàyDần (lục hợp) · Mão (tam hợp) · Mùi (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Đông Bắc; Tài Thần: Chính Bắc
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

Dạm hỏiĐính ướcTế tựCầu phúcCầu tựLàm lễ cầu anViệc truyền thống khácĐón thêm người vào nhàGặp thân hữuNhập họcChữa bệnhLắp dụng cụ xay giãĐào giếngĐào aoNuôi thêm gia súcChăn nuôiLàm chuồng trại

× Nên tránh

Cưới hỏiMay màn, dựng trướngNhập trạchLo việc tangAn táng
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu 01:00–02:59 (Ngọc Đường)
  • Thìn 07:00–08:59 (Tư Mệnh)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Thanh Long)
  • Mùi 13:00–14:59 (Minh Đường)
  • Tuất 19:00–20:59 (Kim Quỹ)
  • Hợi 21:00–22:59 (Thiên Đức)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Kim Quỹ)

Giờ Hắc đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Bạch Hổ)
  • Dần 03:00–04:59 (Thiên Lao)
  • Mão 05:00–06:59 (Huyền Vũ)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Câu Trận)
  • Thân 15:00–16:59 (Thiên Hình)
  • Dậu 17:00–18:59 (Chu Tước)

Nên xuất hành

  • Thìn 07:00–08:59 (Tư Mệnh)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Thanh Long)
  • Dậu 17:00–18:59 (Chu Tước)

Hạn chế xuất hành

  • Sửu 01:00–02:59 (Ngọc Đường)
  • Dần 03:00–04:59 (Thiên Lao)
  • Mão 05:00–06:59 (Huyền Vũ)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Câu Trận)
  • Tuất 19:00–20:59 (Kim Quỹ)
  • Hợi 21:00–22:59 (Thiên Đức)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Kim Quỹ)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

Âm Đức · Vương Nhật · Dịch Mã · Thiên Hậu · Thời Dương · Sinh Khí · Ích Hậu · Minh Đường

Sao xấu

Nguyệt Yếm · Địa Hỏa · Phục Nhật · Trùng Nhật

Múi giờ: UTC+7 · TP. Hồ Chí Minh. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2028-01-15 | Tử Vi Hàng Ngày