25THÁNG 1

Hoàng đạo · Thiên Đức

25 tháng 1, 2029

Âm lịch 11/12/2028 · Ất Mão
Can ChiẤt Mão · tháng Ất Sửu · năm Mậu Thân
Trực ngàyMãn
Tiết khíĐại Hàn
Tuổi xung( Kỷ Dậu ) Dậu
Tuổi hợp theo Chi ngàyTuất (lục hợp) · Mùi (tam hợp) · Hợi (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Tây Bắc; Tài Thần: Đông Bắc
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

Cưới hỏiĐính ướcDạm hỏiTế tựCầu phúcCầu tựGặp thân hữuGiải trừ, tháo bỏXuất hànhNhập họcThu nạp tài vậtKhai trươngGiao dịchLập khế ướcHọc nghềDệt mayAn sàngMở khoXuất hàng, giao tài vậtNuôi thêm gia súcAn tángCải táng, mở mộTu sửa phần mộNhập liệm

× Nên tránh

Nhập trạchKhai quangĐộng thổ
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Tư Mệnh)
  • Dần 03:00–04:59 (Thanh Long)
  • Mão 05:00–06:59 (Minh Đường)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Kim Quỹ)
  • Mùi 13:00–14:59 (Thiên Đức)
  • Dậu 17:00–18:59 (Ngọc Đường)

Giờ Hắc đạo

  • Sửu 01:00–02:59 (Câu Trận)
  • Thìn 07:00–08:59 (Thiên Hình)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Chu Tước)
  • Thân 15:00–16:59 (Bạch Hổ)
  • Tuất 19:00–20:59 (Thiên Lao)
  • Hợi 21:00–22:59 (Huyền Vũ)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thiên Lao)

Nên xuất hành

  • Mão 05:00–06:59 (Minh Đường)
  • Thân 15:00–16:59 (Bạch Hổ)

Hạn chế xuất hành

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Tư Mệnh)
  • Sửu 01:00–02:59 (Câu Trận)
  • Thìn 07:00–08:59 (Thiên Hình)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Chu Tước)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Kim Quỹ)
  • Mùi 13:00–14:59 (Thiên Đức)
  • Dậu 17:00–18:59 (Ngọc Đường)
  • Tuất 19:00–20:59 (Thiên Lao)
  • Hợi 21:00–22:59 (Huyền Vũ)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thiên Lao)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

Cát tinh khác · Nguyệt Đức Hợp · Tứ Tướng · Dân Nhật · Thiên Vu · Phúc Đức · Thiên Thương · Kim Đường · Ngũ Hợp · Bảo Quang · Minh Phệ Đối

Sao xấu

Tai Sát · Thiên Hỏa · Địa Nang

Múi giờ: UTC+7 · TP. Hồ Chí Minh. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2029-01-25 | Tử Vi Hàng Ngày