5THÁNG 2

Hoàng đạo · Kim Quỹ

5 tháng 2, 2029

Âm lịch 22/12/2028 · Bính Dần
Can ChiBính Dần · tháng Ất Sửu · năm Mậu Thân
Trực ngàyKiến
Tiết khíLập Xuân
Tuổi xung( Canh Thân ) Thân
Tuổi hợp theo Chi ngàyHợi (lục hợp) · Ngọ (tam hợp) · Tuất (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Tây Nam; Tài Thần: Tây Nam
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

Việc truyền thống khácGiải trừ, tháo bỏĐính ướcDạm hỏiMay cắt y phụcLễ trưởng thànhTháo dỡTu sửaĐộng thổDời chỗ ởNhập trạchMãn tangMặc tang phụcDi chuyển quan tàiĐộng thổ phần mộCải táng, mở mộAn tángDọn dẹp nhà cửaTu sửa phần mộĐốn gỗThu nạp tài vậtGiao dịchLập khế ước

× Nên tránh

Làm bếpTế tựCất nócXuất hành
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Thanh Long)
  • Sửu 01:00–02:59 (Minh Đường)
  • Thìn 07:00–08:59 (Kim Quỹ)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Thiên Đức)
  • Mùi 13:00–14:59 (Ngọc Đường)
  • Tuất 19:00–20:59 (Tư Mệnh)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Tư Mệnh)

Giờ Hắc đạo

  • Dần 03:00–04:59 (Thiên Hình)
  • Mão 05:00–06:59 (Chu Tước)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Bạch Hổ)
  • Thân 15:00–16:59 (Thiên Lao)
  • Dậu 17:00–18:59 (Huyền Vũ)
  • Hợi 21:00–22:59 (Câu Trận)

Nên xuất hành

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Thanh Long)
  • Sửu 01:00–02:59 (Minh Đường)
  • Mão 05:00–06:59 (Chu Tước)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Bạch Hổ)
  • Mùi 13:00–14:59 (Ngọc Đường)
  • Tuất 19:00–20:59 (Tư Mệnh)

Hạn chế xuất hành

  • Thìn 07:00–08:59 (Kim Quỹ)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Thiên Đức)
  • Thân 15:00–16:59 (Thiên Lao)
  • Dậu 17:00–18:59 (Huyền Vũ)
  • Hợi 21:00–22:59 (Câu Trận)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Tư Mệnh)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

Thiên Ân · Nguyệt Đức · Tướng Nhật · Cát Kỳ · Bất Tướng · Ngọc Vũ · Ngũ Hợp · Kim Quỹ · Minh Phệ Đối

Sao xấu

Kiếp Sát · Thiên Tặc · Ngũ Hư

Múi giờ: UTC+7 · TP. Hồ Chí Minh. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2029-02-05 | Tử Vi Hàng Ngày