21THÁNG 2

Hắc đạo · Bạch Hổ

21 tháng 2, 2029

Âm lịch 9/1/2029 · Nhâm Ngọ
Can ChiNhâm Ngọ · tháng Bính Dần · năm Kỷ Dậu
Trực ngàyĐịnh
Tiết khíVũ Thủy
Tuổi xung( Bính Tý ) Tý
Tuổi hợp theo Chi ngàyMùi (lục hợp) · Dần (tam hợp) · Tuất (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Chính Nam; Tài Thần: Chính Nam
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

Cầu phúcCầu tựLàm lễ cầu anDạm hỏiCưới hỏiĐốn gỗTu sửaĐộng thổDời chỗ ởNhập trạchXây nơi thờ tựLắp đặt máy mócKhai trươngNhập liệmMãn tangMặc tang phụcDi chuyển quan tàiAn tángĐộng thổ phần mộTạ thổ

× Nên tránh

Mua sắm tài sảnLợp nhàLợp mái, ráp nócKhai quangThăm người bệnhLắp cửaLàm bếp
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Kim Quỹ)
  • Sửu 01:00–02:59 (Thiên Đức)
  • Mão 05:00–06:59 (Ngọc Đường)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Tư Mệnh)
  • Thân 15:00–16:59 (Thanh Long)
  • Dậu 17:00–18:59 (Minh Đường)

Giờ Hắc đạo

  • Dần 03:00–04:59 (Bạch Hổ)
  • Thìn 07:00–08:59 (Thiên Lao)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Huyền Vũ)
  • Mùi 13:00–14:59 (Câu Trận)
  • Tuất 19:00–20:59 (Thiên Hình)
  • Hợi 21:00–22:59 (Chu Tước)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thiên Hình)

Nên xuất hành

  • Dần 03:00–04:59 (Bạch Hổ)
  • Mão 05:00–06:59 (Ngọc Đường)
  • Thìn 07:00–08:59 (Thiên Lao)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Tư Mệnh)
  • Thân 15:00–16:59 (Thanh Long)
  • Hợi 21:00–22:59 (Chu Tước)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Thiên Hình)

Hạn chế xuất hành

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Kim Quỹ)
  • Sửu 01:00–02:59 (Thiên Đức)
  • Mùi 13:00–14:59 (Câu Trận)
  • Tuất 19:00–20:59 (Thiên Hình)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

Cát tinh khác · Nguyệt Không · Thiên Ân · Thời Đức · Dân Nhật · Tam Hợp · Lâm Nhật · Thiên Mã · Thời Âm · Minh Phệ

Sao xấu

Tử Khí · Bạch Hổ

Múi giờ: UTC+7 · TP. Hồ Chí Minh. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2029-02-21 | Tử Vi Hàng Ngày