24THÁNG 4

Hoàng đạo · Kim Quỹ

24 tháng 4, 2029

Âm lịch 11/3/2029 · Giáp Thân
Can ChiGiáp Thân · tháng Mậu Thìn · năm Kỷ Dậu
Trực ngàyĐịnh
Tiết khíCốc Vũ
Tuổi xung( Mậu Dần ) Dần
Tuổi hợp theo Chi ngàyTỵ (lục hợp) · Tý (tam hợp) · Thìn (tam hợp)
Hướng cátHỷ Thần: Đông Bắc; Tài Thần: Đông Bắc
01

Công việc trong ngày

Nên làm và nên tránh

✓ Nên làm

Chế tạo phương tiệnTế tựCầu phúcCầu tựLàm lễ cầu anKhai trươngGiao dịchLắp đặt máy mócChạm khắcKhai quangLợp nhàLợp mái, ráp nócKhởi công nền móngĐặt đá kê cộtLắp cửaNuôi thêm gia súcAn tángXây mộ trướcDựng biaTạ thổ

× Nên tránh

Nhập trạchĐộng thổMở khoXuất hàng, giao tài vật
02

Khung giờ

Giờ tốt và giờ xuất hành

Giờ Hoàng đạo

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Thanh Long)
  • Sửu 01:00–02:59 (Minh Đường)
  • Thìn 07:00–08:59 (Kim Quỹ)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Thiên Đức)
  • Mùi 13:00–14:59 (Ngọc Đường)
  • Tuất 19:00–20:59 (Tư Mệnh)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Tư Mệnh)

Giờ Hắc đạo

  • Dần 03:00–04:59 (Thiên Hình)
  • Mão 05:00–06:59 (Chu Tước)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Bạch Hổ)
  • Thân 15:00–16:59 (Thiên Lao)
  • Dậu 17:00–18:59 (Huyền Vũ)
  • Hợi 21:00–22:59 (Câu Trận)

Nên xuất hành

  • Dần 03:00–04:59 (Thiên Hình)
  • Thân 15:00–16:59 (Thiên Lao)
  • Tuất 19:00–20:59 (Tư Mệnh)
  • Hợi 21:00–22:59 (Câu Trận)
  • Tý muộn 23:00–23:59 (Tư Mệnh)

Hạn chế xuất hành

  • Tý sớm 00:00–00:59 (Thanh Long)
  • Mão 05:00–06:59 (Chu Tước)
  • Thìn 07:00–08:59 (Kim Quỹ)
  • Tỵ 09:00–10:59 (Thiên Đức)
  • Ngọ 11:00–12:59 (Bạch Hổ)
  • Mùi 13:00–14:59 (Ngọc Đường)
  • Dậu 17:00–18:59 (Huyền Vũ)
03

Hệ sao ngày

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt

Tam Hợp · Lâm Nhật · Thời Âm · Kính An · Trừ Thần · Kim Quỹ · Minh Phệ

Sao xấu

Nguyệt Yếm · Địa Hỏa · Tử Khí · Vãng Vong · Ngũ Ly · Hành Ngoan

Múi giờ: UTC+7 · TP. Hồ Chí Minh. Giờ Hoàng/Hắc đạo và khuyến nghị xuất hành là hai lớp riêng; “tuổi hợp” mới chỉ phản ánh lục hợp/tam hợp của Chi ngày, không thay thế phép chọn ngày cá nhân theo đầy đủ năm sinh và công việc.

Lịch ngày 2029-04-24 | Tử Vi Hàng Ngày