Bảng Cung Mệnh Tuổi Theo Năm Sinh [1930 - 2030]

Xem Cung Mệnh 2020 [Tuổi Theo Năm Sinh Từ 1930 – 2030]

Tra Cứu Xem Cung Mệnh, Ngũ Hành Theo Năm Sinh Các Tuổi Âm Lịch 12 Con Giáp Gồm Mệnh Nam & Nữ ❣️ Từ Năm 1930 – 2030 ✅ Giải Nghĩa Chi Tiết.

Xem Cung Mệnh Các Năm Sinh

Theo bảng tra cứu xem Can – Chi – Mệnh dưới đây thì người sinh năm 2020 là năm Canh Tý, tức là tuổi con Chuột, mệnh Thổ – Bích Thượng thổ ( tức là Đất tò vò hay Đất trên vách, Đất trên tường thành).

Năm 2020 Âm lịch được tính từ ngày 25/1/2020 đến ngày 11/2/2021 theo Dương lịch.

Người sinh năm 2020 theo Âm lịch là năm Canh Tý, tức là tuổi con Chuột. Tý (Chuột) là con giáp đứng đầu hàng 12 con giáp.

Do năm 2020 có mệnh Bích Thượng Thổ nên cha mẹ sinh con năm 2020 nên sinh vào tháng Tứ Quý, mùa Hạ và tránh các tháng Xuân. Do đó các tháng tốt là các tháng 4, 5, 6, 9, 12.

👉 Xem Thêm Tử Vi Sinh Con Năm 2020 & Sao Hạn Năm 2020

Bảng Tra Cứu Cung Mệnh Ngũ Hành Theo Từng Tuổi

BẢNG NGŨ HÀNH TƯƠNG SINH TƯƠNG KHẮC CÁC MỆNH
BẢNG NGŨ HÀNH TƯƠNG SINH TƯƠNG KHẮC CÁC MỆNH

Tử Vi Hàng Ngày chia sẽ đầy đủ bảng tra cứu cung, mệnh, can chi, tuổi âm lịch cho các năm từ 1930-2030, bạn vui lòng chọn năm sinh để biết thông tin về tuổi của mình

Bảng Tra Cứu Cung, Mệnh Cho Các Tuổi Từ 1930-2030
Năm sinhÂm lịchGiải NghĩaNgũ hànhGiải NghĩaMệnh namMệnh nữ
1930Canh NgọThất Lý Chi Mã
(Ngựa trong nhà)
Thổ +Lộ Bàng Thổ
(Đất đường đi)
Đoài KimCấn Thổ
1931Tân MùiĐắc Lộc Chi Dương
(Dê có lộc)
Thổ –Lộ Bàng Thổ
(Đất đường đi)
Càn KimLy Hoả
1932Nhâm ThânThanh Tú Chi Hầu
(Khỉ thanh tú)
Kim +Kiếm Phong Kim
(Vàng mũi kiếm)
Khôn ThổKhảm Thuỷ
1933Quý DậuLâu Túc Kê
(Gà nhà gác)
Kim –Kiếm Phong Kim
(Vàng mũi kiếm)
Tốn MộcKhôn Thổ
1934Giáp TuấtThủ Thân Chi Cẩu
(Chó giữ mình)
Hỏa +Sơn Đầu Hỏa
(Lửa trên núi)
Chấn MộcChấn Mộc
1935Ất HợiQuá Vãng Chi Trư
(Lợn hay đi)
Hỏa –Sơn Đầu Hỏa
(Lửa trên núi)
Khôn ThổTốn Mộc
1936Bính TýĐiền Nội Chi Thử
(Chuột trong ruộng)
Thủy +Giản Hạ Thủy
(Nước khe suối)
Khảm ThuỷKhôn Thổ
1937Đinh SửuHồ Nội Chi Ngưu
(Trâu trong hồ nước)
Thủy –Giản Hạ Thủy
(Nước khe suối)
Ly HoảCàn Kim
1938Mậu DầnQuá Sơn Chi Hổ
(Hổ qua rừng)
Thổ +Thành Đầu Thổ
(Đất trên thành)
Cấn ThổĐoài Kim
1939Kỷ MãoSơn Lâm Chi Thố
(Thỏ ở rừng)
Thổ –Thành Đầu Thổ
(Đất trên thành)
Đoài KimCấn Thổ
1940Canh ThìnThứ Tính Chi Long
(Rồng khoan dung)
Kim +Bạch Lạp Kim
(Vàng Trong Nến)
Càn KimLy Hoả
1941Tân TỵĐông Tàng Chi Xà
(Rắn ngủ đông)
Kim –Bạch Lạp Kim
(Vàng sáp ong)
Khôn ThổKhảm Thuỷ
1942Nhâm NgọQuân Trung Chi Mã
(Ngựa chiến)
Mộc +Dương Liễu Mộc
(Gỗ cây dương)
Tốn MộcKhôn Thổ
1943Quý MùiQuần Nội Chi Dương
(Dê trong đàn)
Mộc –Dương Liễu Mộc
(Gỗ cây dương)
Chấn MộcChấn Mộc
1944Giáp ThânQuá Thụ Chi Hầu
(Khỉ leo cây)
Thủy +Tuyền Trung Thủy
(Nước trong suối)
Khôn ThổTốn Mộc
1945Ất DậuXướng Ngọ Chi Kê
(Gà gáy trưa)
Thủy –Tuyền Trung Thủy
(Nước trong suối)
Khảm ThuỷKhôn Thổ
1946Bính TuấtTự Miên Chi Cẩu
(Chó đang ngủ)
Thổ +Ốc Thượng Thổ
(Đất nóc nhà)
Ly HoảCàn Kim
1947Đinh HợiQuá Sơn Chi Trư
(Lợn qua núi)
Thổ –Ốc Thượng Thổ
(Đất nóc nhà)
Cấn ThổĐoài Kim
1948Mậu TýThương Nội Chi Trư
(Chuột trong kho)
Hỏa +Tích Lịch Hỏa
(Lửa sấm sét)
Đoài KimCấn Thổ
1949Kỷ SửuLâm Nội Chi Ngưu
(Trâu trong chuồng)
Hỏa –Tích Lịch Hỏa
(Lửa sấm sét)
Càn KimLy Hoả
1950Canh DầnXuất Sơn Chi Hổ
(Hổ xuống núi)
Mộc +Tùng Bách Mộc
(Gỗ tùng bách)
Khôn ThổKhảm Thuỷ
1951Tân MãoẨn Huyệt Chi Thố
(Thỏ trong hang)
Mộc –Tùng Bách Mộc
(Gỗ tùng bách)
Tốn MộcKhôn Thổ
1952Nhâm ThìnHành Vũ Chi Long
(Rồng phun mưa)
Thủy +Trường Lưu Thủy
(Nước chảy mạnh)
Chấn MộcChấn Mộc
1953Quý TỵThảo Trung Chi Xà
(Rắn trong cỏ)
Thủy –Trường Lưu Thủy
(Nước chảy mạnh)
Khôn ThổTốn Mộc
1954Giáp NgọVân Trung Chi Mã
(Ngựa trong mây)
Kim +Sa Trung Kim
(Vàng trong cát)
Khảm ThuỷKhôn Thổ
1955Ất MùiKính Trọng Chi Dương
(Dê được quý mến)
Kim –Sa Trung Kim
(Vàng trong cát)
Ly HoảCàn Kim
1956Bính ThânSơn Thượng Chi Hầu
(Khỉ trên núi)
Hỏa +Sơn Hạ Hỏa
(Lửa trên núi)
Cấn ThổĐoài Kim
1957Đinh DậuĐộc Lập Chi Kê
(Gà độc thân)
Hỏa –Sơn Hạ Hỏa
(Lửa trên núi)
Đoài KimCấn Thổ
1958Mậu TuấtTiến Sơn Chi Cẩu
(Chó vào núi)
Mộc +Bình Địa Mộc
(Gỗ đồng bằng)
Càn KimLy Hoả
1959Kỷ HợiĐạo Viện Chi Trư
(Lợn trong tu viện)
Mộc –Bình Địa Mộc
(Gỗ đồng bằng)
Khôn ThổKhảm Thuỷ
1960Canh TýLương Thượng Chi Thử
(Chuột trên xà)
Thổ +Bích Thượng Thổ
(Đất tò vò)
Tốn MộcKhôn Thổ
1961Tân SửuLộ Đồ Chi Ngưu
(Trâu trên đường)
Thổ –Bích Thượng Thổ
(Đất tò vò)
Chấn MộcChấn Mộc
1962Nhâm DầnQuá Lâm Chi Hổ
(Hổ qua rừng)
Kim +Kim Bạch Kim
(Vàng pha bạc)
Khôn ThổTốn Mộc
1963Quý MãoQuá Lâm Chi Thố
(Thỏ qua rừng)
Kim –Kim Bạch Kim
(Vàng pha bạc)
Khảm ThuỷKhôn Thổ
1964Giáp ThìnPhục Đầm Chi Lâm
(Rồng ẩn ở đầm)
Hỏa +Phú Đăng Hỏa
(Lửa đèn to)
Ly HoảCàn Kim
1965Ất TỵXuất Huyệt Chi Xà
(Rắn rời hang)
Hỏa –Phú Đăng Hỏa
(Lửa đèn to)
Cấn ThổĐoài Kim
1966Bính NgọHành Lộ Chi Mã
(Ngựa chạy trên đường)
Thủy +Thiên Hà Thủy
(Nước trên trời)
Đoài KimCấn Thổ
1967Đinh MùiThất Quần Chi Dương
(Dê lạc đàn)
Thủy –Thiên Hà Thủy
(Nước trên trời)
Càn KimLy Hoả
1968Mậu ThânĐộc Lập Chi Hầu
(Khỉ độc thân)
Thổ +Đại Trạch Thổ
(Đất nền nhà)
Khôn ThổKhảm Thuỷ
1969Kỷ DậuBáo Hiệu Chi Kê
(Gà gáy)
Thổ –Đại Trạch Thổ
(Đất nền nhà)
Tốn MộcKhôn Thổ
1970Canh TuấtTự Quan Chi Cẩu
(Chó nhà chùa)
Kim +Thoa Xuyến Kim
(Vàng trang sức)
Chấn MộcChấn Mộc
1971Tân HợiKhuyên Dưỡng Chi Trư
(Lợn nuôi nhốt)
Kim –Thoa Xuyến Kim
(Vàng trang sức)
Khôn ThổTốn Mộc
1972Nhâm TýSơn Thượng Chi Thử
(Chuột trên núi)
Mộc +Tang Đố Mộc
(Gỗ cây dâu)
Khảm ThuỷKhôn Thổ
1973Quý SửuLan Ngoại Chi Ngưu
(Trâu ngoài chuồng)
Mộc –Tang Đố Mộc
(Gỗ cây dâu)
Ly HoảCàn Kim
1974Giáp DầnLập Định Chi Hổ
(Hổ tự lập)
Thủy +Đại Khê Thủy
(Nước khe lớn)
Cấn ThổĐoài Kim
1975Ất MãoĐắc Đạo Chi Thố
(Thỏ đắc đạo)
Thủy –Đại Khê Thủy
(Nước khe lớn)
Đoài KimCấn Thổ
1976Bính ThìnThiên Thượng Chi Long
(Rồng trên trời)
Thổ +Sa Trung Thổ
(Đất pha cát)
Càn KimLy Hoả
1977Đinh TỵĐầm Nội Chi Xà
(Rắn trong đầm)
Thổ –Sa Trung Thổ
(Đất pha cát)
Khôn ThổKhảm Thuỷ
1978Mậu NgọCứu Nội Chi Mã
(Ngựa trong chuồng)
Hỏa +Thiên Thượng Hỏa
(Lửa trên trời)
Tốn MộcKhôn Thổ
1979Kỷ MùiThảo Dã Chi Dương
(Dê đồng cỏ)
Hỏa –Thiên Thượng Hỏa
(Lửa trên trời)
Chấn MộcChấn Mộc
1980Canh ThânThực Quả Chi Hầu
(Khỉ ăn hoa quả)
Mộc +Thạch Lựu Mộc
(Gỗ cây lựu đá)
Khôn ThổTốn Mộc
1981Tân DậuLong Tàng Chi Kê
(Gà trong lồng)
Mộc –Thạch Lựu Mộc
(Gỗ cây lựu đá)
Khảm ThuỷKhôn Thổ
1982Nhâm TuấtCố Gia Chi Khuyển
(Chó về nhà)
Thủy +Đại Hải Thủy
(Nước biển lớn)
Ly HoảCàn Kim
1983Quý HợiLâm Hạ Chi Trư
(Lợn trong rừng)
Thủy –Đại Hải Thủy
(Nước biển lớn)
Cấn ThổĐoài Kim
1984Giáp TýỐc Thượng Chi Thử
(Chuột ở nóc nhà)
Kim +Hải Trung Kim
(Vàng trong biển)
Đoài KimCấn Thổ
1985Ất SửuHải Nội Chi Ngưu
(Trâu trong biển)
Kim –Hải Trung Kim
(Vàng trong biển)
Càn KimLy Hoả
1986Bính DầnSơn Lâm Chi Hổ
(Hổ trong rừng)
Hỏa +Lư Trung Hỏa
(Lửa trong lò)
Khôn ThổKhảm Thuỷ
1987Đinh MãoVọng Nguyệt Chi Thố
(Thỏ ngắm trăng)
Hỏa –Lư Trung Hỏa
(Lửa trong lò)
Tốn MộcKhôn Thổ
1988Mậu ThìnThanh Ôn Chi Long
(Rồng ôn hoà)
Mộc +Đại Lâm Mộc
(Gỗ rừng già)
Chấn MộcChấn Mộc
1989Kỷ TỵPhúc Khí Chi Xà
(Rắn có phúc)
Mộc –Đại Lâm Mộc
(Gỗ rừng già)
Khôn ThổTốn Mộc
1990Canh NgọThất Lý Chi Mã
(Ngựa trong nhà)
Thổ +Lộ Bàng Thổ
(Đất đường đi)
Khảm ThuỷCấn Thổ
1991Tân MùiĐắc Lộc Chi Dương
(Dê có lộc)
Thổ –Lộ Bàng Thổ
(Đất đường đi)
Ly HoảCàn Kim
1992Nhâm ThânThanh Tú Chi Hầu
(Khỉ thanh tú)
Kim +Kiếm Phong Kim
(Vàng mũi kiếm)
Cấn ThổĐoài Kim
1993Quý DậuLâu Túc Kê
(Gà nhà gác)
Kim –Kiếm Phong Kim
(Vàng mũi kiếm)
Đoài KimCấn Thổ
1994Giáp TuấtThủ Thân Chi Cẩu
(Chó giữ mình)
Hỏa +Sơn Đầu Hỏa
(Lửa trên núi)
Càn KimLy Hoả
1995Ất HợiQuá Vãng Chi Trư
(Lợn hay đi)
Hỏa –Sơn Đầu Hỏa
(Lửa trên núi)
Khôn ThổKhảm Thuỷ
1996Bính TýĐiền Nội Chi Thử
(Chuột trong ruộng)
Thủy +Giản Hạ Thủy
(Nước khe suối)
Tốn MộcKhôn Thổ
1997Đinh SửuHồ Nội Chi Ngưu
(Trâu trong hồ nước)
Thủy –Giản Hạ Thủy
(Nước khe suối)
Chấn MộcChấn Mộc
1998Mậu DầnQuá Sơn Chi Hổ
(Hổ qua rừng)
Thổ +Thành Đầu Thổ
(Đất trên thành)
Khôn ThổTốn Mộc
1999Kỷ MãoSơn Lâm Chi Thố
(Thỏ ở rừng)
Thổ –Thành Đầu Thổ
(Đất trên thành)
Khảm ThuỷCấn Thổ
2000Canh ThìnThứ Tính Chi Long
(Rồng khoan dung)
Kim +Bạch Lạp Kim
(Vàng sáp ong)
Ly HoảCàn Kim
2001Tân TỵĐông Tàng Chi Xà
(Rắn ngủ đông)
Kim –Bạch Lạp Kim
(Vàng sáp ong)
Cấn ThổĐoài Kim
2002Nhâm NgọQuân Trung Chi Mã
(Ngựa chiến)
Mộc +Dương Liễu Mộc
(Gỗ cây dương)
Đoài KimCấn Thổ
2003Quý MùiQuần Nội Chi Dương
(Dê trong đàn)
Mộc –Dương Liễu Mộc
(Gỗ cây dương)
Càn KimLy Hoả
2004Giáp ThânQuá Thụ Chi Hầu
(Khỉ leo cây)
Thủy +Tuyền Trung Thủy
(Nước trong suối)
Khôn ThổKhảm Thuỷ
2005Ất DậuXướng Ngọ Chi Kê
(Gà gáy trưa)
Thủy –Tuyền Trung Thủy
(Nước trong suối)
Tốn MộcKhôn Thổ
2006Bính TuấtTự Miên Chi Cẩu
(Chó đang ngủ)
Thổ +Ốc Thượng Thổ
(Đất nóc nhà)
Chấn MộcChấn Mộc
2007Đinh HợiQuá Sơn Chi Trư
(Lợn qua núi)
Thổ –Ốc Thượng Thổ
(Đất nóc nhà)
Khôn ThổTốn Mộc
2008Mậu TýThương Nội Chi Thư
(Chuột trong kho)
Hỏa +Tích Lịch Hỏa
(Lửa sấm sét)
Khảm ThuỷCấn Thổ
2009Kỷ SửuLâm Nội Chi Ngưu
(Trâu trong chuồng)
Hỏa –Tích Lịch Hỏa
(Lửa sấm sét)
Ly HoảCàn Kim
2010Canh DầnXuất Sơn Chi Hổ
(Hổ xuống núi)
Mộc +Tùng Bách Mộc
(Gỗ tùng bách)
Cấn ThổĐoài Kim
2011Tân MãoẨn HuyệtChi Thố
(Thỏ)
Mộc –Tùng Bách Mộc
(Gỗ tùng bách)
Đoài KimCấn Thổ
2012Nhâm ThìnHành Vũ Chi Long
(Rồng phun mưa)
Thủy +Trường Lưu Thủy
(Nước chảy mạnh)
Càn KimLy Hoả
2013Quý TỵThảo Trung Chi Xà
(Rắn trong cỏ)
Thủy –Trường Lưu Thủy
(Nước chảy mạnh)
Khôn ThổKhảm Thuỷ
2014Giáp NgọVân Trung Chi Mã
(Ngựa trong mây)
Kim +Sa Trung Kim
(Vàng trong cát)
Tốn MộcKhôn Thổ
2015Ất MùiKính Trọng Chi Dương
(Dê được quý mến)
Kim –Sa Trung Kim
(Vàng trong cát)
Chấn MộcChấn Mộc
2016Bính ThânSơn Thượng Chi Hầu
(Khỉ trên núi)
Hỏa +Sơn Hạ Hỏa
(Lửa trên núi)
Khôn ThổTốn Mộc
2017Đinh DậuĐộc Lập Chi Kê
(Gà độc thân)
Hỏa –Sơn Hạ Hỏa
(Lửa trên núi)
Khảm ThuỷCấn Thổ
2018Mậu TuấtTiến Sơn Chi Cẩu
(Chó vào núi)
Mộc +Bình Địa Mộc
(Gỗ đồng bằng)
Ly HoảCàn Kim
2019Kỷ HợiĐạo Viện Chi Trư
(Lợn trong tu viện)
Mộc –Bình Địa Mộc
(Gỗ đồng bằng)
Cấn ThổĐoài Kim
2020Canh TýLương Thượng Chi Thử
(Chuột trên xà)
Thổ +Bích Thượng Thổ
(Đất tò vò)
Đoài KimCấn Thổ
2021Tân SửuLộ Đồ Chi Ngưu
(Trâu trên đường)
Thổ –Bích Thượng Thổ
(Đất tò vò)
Càn KimLy Hỏa
2022Nhâm DầnQuá Lâm Chi Hổ
(Hổ qua rừng)
Kim +Kim Bạch Kim
(Vàng pha bạc)
Khôn ThổKhảm Thủy
2023Quý MãoQuá Lâm Chi Thố
(Thỏ qua rừng)
Kim –Kim Bạch Kim
(Vàng pha bạc)
Tốn MộcKhôn Thổ
2024Giáp ThìnPhục Đầm Chi Lâm
(Rồng ẩn ở đầm)
Hỏa +Phú Đăng Hỏa
(Lửa đèn to)
Chấn MộcChấn Mộc
2025Ất TỵXuất Huyệt Chi Xà
(Rắn rời hang)
Hỏa –Phú Đăng Hỏa
(Lửa đèn to)
Khôn ThổTốn Mộc
2026Bính NgọHành Lộ Chi Mã
(Ngựa chạy trên đường)
Thủy +Thiên Hà Thủy
(Nước trên trời)
Khảm ThủyCấn Thổ
2027Đinh MùiThất Quần Chi Dương
(Dê lạc đàn)
Thủy –Thiên Hà Thủy
(Nước trên trời)
Ly HỏaCàn Kim
2028Mậu ThânĐộc Lập Chi Hầu
(Khỉ độc thân)
Thổ +Đại Trạch Thổ
(Đất nền nhà)
Cấn ThổĐoài Kim
2029Kỷ DậuBáo Hiệu Chi Kê
(Gà gáy)
Thổ –Đại Trạch Thổ
(Đất nền nhà)
Đoài KimCấn Thổ
2030Canh TuấtTự Quan Chi Cẩu
(Chó nhà chùa)
Kim +Thoa Xuyến Kim
(Vàng trang sức)
Càn KimLy Hỏa

1981 Mệnh Gì

Sinh năm 1981 tuổi Tân Dậu tức con gà hành Mộc (âm mộc) mệnh Thạch Lựu Mộc tức Gỗ cây lựu đá, mệnh Nam thuộc Khảm Thuỷ, mệnh nữ thuộc Khảm Khôn Thổ

1982 Mệnh Gì

Sinh năm 1982 tức tuổi Nhâm Tuất (con chó) hành Thuỷ (Dương Thuỷ) mệnh Đại Hải Thuỷ có nghĩa là Nước Biển Lớn, mệnh Nam thuộc Ly Hoả, Nữ thuộc Càn Kim.

1983 Mệnh Gì

Sinh năm 1983 tuổi Quý Hợi (con heo hay lợn) hành Thuỷ (Âm Thuỷ) mệnh Đại Hải Thuỷ (Nước Biển Lớn) nam thuộc Cấn Thổ, nữ thuộc Đoài Kim.

1984 Mệnh Gì

Sinh năm 1984 tuổi Giáp Tý (con chuột) thuộc hành Kim (Dương Kim) mệnh Hải Trung Kim hay còn gọi là Vàng Trong Biển, nam thuộc Đoài Kim, nữ thuộc Cấn Thổ.

1985 Mệnh Gì

Sinh năm 1985 Tuổi Ất Sửu (con trâu) thuộc hành Kim có mệnh là Hải Trung Kim (Vàng Trong Biển) nam thuộc Càn Kim, nữ thuộc Ly Hoả.

1986 Mệnh Gì

Sinh năm 1986 tuổi Bính Dần (con Hổ) thuộc hành Hoả mệnh Lư Trung Hoả nghĩa là Lửa Trong Lò, nam thuộc Khôn Thổ, nữ thuộc Khảm Thuỷ.

1987 Mệnh Gì

Sinh năm 1987 tuổi Đinh Mão (con mèo) có hành Hoả (âm Hoả) mệnh Lư Trung Hoả tức Lửa Trong Lò, nam thuộc Tốn Mộc, nữ thuộc Khôn Thổ.

1988 Mệnh Gì

Sinh năm 1988 tuổi Mậu Thìn (con rồng) thuộc hành Mộc mệnh Đại Lâm Mộc tức Gỗ Trong Rừng Già, nam nữ mệnh thuộc Chấn Mộc.

1989 Mệnh Gì

Sinh năm 1989 tuổi Kỷ Tỵ tức con rắn thuộc hành Mộc (âm Mộc) mệnh Đại Lâm Mộc (Gỗ Rừng Già), nam thuộc Khôn Thổ nữ thuộc Tốn Mộc.

1990 Mệnh Gì

Sinh năm 1990 tuổi Canh Ngọ tức con ngựa thuộc hành Thổ mệnh Lộ Bàng Thổ tức Đất Đường Đi, nam thuộc Khảm Thuỷ, nữ thuộc Cấn Thổ.

1991 Mệnh Gì

Sinh năm 1991 tuổi Tân Mùi (con dê) hành Thổ (âm Thổ) mệnh Lộ Bàng Thổ nghĩa là Đất Ven Đường, nam thuộc Ly Hoả, nữ thuộc Càn Kim.

1992 Mệnh Gì

Sinh năm 1992 tuổi Nhâm Thân tức con khỉ có hành Kim mệnh Kiếm Phong Kim (Vàng Ở Mũi Kiếm) nam thuộc Cấn Thổ, nữ thuộc Đoài Kim.

1993 Mệnh Gì

Sinh năm 1993 tuổi Quý Dậu (con gà) thuộc hành Kim (âm Kim) mệnh Kiếm Phong Kim tức Vàng Mũi Kiếm, nam thuộc Đoài Kim, nữ thuộc Cấn Thổ.

1994 Mệnh Gì

Sinh năm 1994 tuổi Giáp Tuất (con chó) thuộc hành Hoả (dương Hoả) mệnh Sơn Đầu Hoả tức Lửa Trên Núi, nam thuộc Càn Kim, nữ thuộc Ly Hoả.

1995 Mệnh Gì

Sinh năm 1995 tuổi Ất Hợi (con heo) hành Hoả (âm Hoả) có mệnh là Sơn Đầu Hoả (Lửa Trên Núi), nam mệnh thuộc Khôn Thổ, nữ Mệnh thuộc Khảm Thuỷ.

1996 Mệnh Gì

Sinh năm 1996 tuổi Bính Tý tức con chuột có hành Thuỷ (Dương Thuỷ) mệnh Giản Hạ Thuỷ tức Nước Khe Suối, nam thuộc Tốn Mộc, nữ thuộc Khôn Thổ.

1997 Mệnh Gì

Sinh năm 1997 tuổi Đinh Sửu (con trâu) thuộc hành Thuỷ (âm Thuỷ) mệnh Giản Hạ Thuỷ có nghĩa Nước Khe Suối, cả nam và nữ mệnh thuộc Chấn Mộc.

1998 Mệnh Gì

Sinh năm 1998 tuổi Mậu Dần tức con hổ hành Thổ thuộc mệnh Thành Đầu Thổ nghĩa là Đất Trên Thành, nam thuộc Khôn Thổ, nữ thuộc Tốn Mộc.

1999 Mệnh Gì

Sinh năm 1999 tuổi Kỷ Mão (con mèo) thuộc hành Thổ (âm Thổ) mệnh Thành Đầu Thổ (Đất Trên Thành), nam mệnh thuộc Khảm Thuỷ, nữ mệnh thuộc Cấn Thổ.

2000 Mệnh Gì

Sinh năm 2000 tuổi Canh Thìn (con rồng) có hành Kim thuộc mệnh Bạch Lạp Kim tức Vàng Sáp Ong, nam thuộc Ly Hoả, nữ thuộc Càn Kim.

2001 Mệnh Gì

Sinh năm 2001 tuổi Tân Tỵ (con rắn) thuộc hành Kim (âm Kim) mệnh Bạch Lạp Kim (Vàng Sáp Ong), nam mệnh thuộc Cấn Thổ, nữ thuộc Đoài Kim.