Cung Mệnh Bảng Xem Tuổi 1930 - 2030 Theo Cung
Trả lời nhanh
Cung mệnh là dữ liệu dùng để tra cứu mối liên hệ giữa năm sinh, Can Chi, ngũ hành và cung phi nam nữ trong các hệ huyền học truyền thống. Người cùng năm sinh có chung Can Chi và nạp âm nhưng cung phi có thể khác theo giới tính. Bài cung cấp bảng năm 1930–2030 để đi từ năm sinh đến đúng bài tuổi, mệnh và quan hệ sinh khắc cần xem.
Cung Mệnh Ngũ Hành Sinh Khắc
Bảng Xem Tuổi, Cung Mệnh
Tử Vi Hàng Ngày chia sẽ đầy đủ bảng tra cứu cung, mệnh, can chi, tuổi âm lịch cho các năm từ 1930-2030, bạn vui lòng chọn năm sinh để biết thông tin về tuổi của mình
Một Số Cung Mệnh Các Tuổi
1981 Mệnh Gì
Sinh năm 1981 tuổi Tân Dậu tức con gà hành Mộc (âm mộc) mệnh Thạch Lựu Mộc tức Gỗ cây lựu đá, mệnh Nam thuộc Khảm Thuỷ, mệnh nữ thuộc Khảm Khôn Thổ
1982 Mệnh Gì
Sinh năm 1982 tức tuổi Nhâm Tuất (con chó) hành Thuỷ (Dương Thuỷ) mệnh Đại Hải Thuỷ có nghĩa là Nước Biển Lớn, mệnh Nam thuộc Ly Hoả, Nữ thuộc Càn Kim.
1983 Mệnh Gì
Sinh năm 1983 tuổi Quý Hợi (con heo hay lợn) hành Thuỷ (Âm Thuỷ) mệnh Đại Hải Thuỷ (Nước Biển Lớn) nam thuộc Cấn Thổ, nữ thuộc Đoài Kim.
1984 Mệnh Gì
Sinh năm 1984 tuổi Giáp Tý (con chuột) thuộc hành Kim (Dương Kim) mệnh Hải Trung Kim hay còn gọi là Vàng Trong Biển, nam thuộc Đoài Kim, nữ thuộc Cấn Thổ.
Giải Mã Sấm Truyền ☯ Tý Hư Sửu Hao Dần Bất Lợi
1985 Mệnh Gì
Sinh năm 1985 Tuổi Ất Sửu (con trâu) thuộc hành Kim có mệnh là Hải Trung Kim (Vàng Trong Biển) nam thuộc Càn Kim, nữ thuộc Ly Hoả.
1986 Mệnh Gì
Sinh năm 1986 tuổi Bính Dần (con Hổ) thuộc hành Hoả mệnh Lư Trung Hoả nghĩa là Lửa Trong Lò, nam thuộc Khôn Thổ, nữ thuộc Khảm Thuỷ.
1987 Mệnh Gì
Sinh năm 1987 tuổi Đinh Mão (con mèo) có hành Hoả (âm Hoả) mệnh Lư Trung Hoả tức Lửa Trong Lò, nam thuộc Tốn Mộc, nữ thuộc Khôn Thổ.
1988 Mệnh Gì
Sinh năm 1988 tuổi Mậu Thìn (con rồng) thuộc hành Mộc mệnh Đại Lâm Mộc tức Gỗ Trong Rừng Già, nam nữ mệnh thuộc Chấn Mộc.
1989 Mệnh Gì
Sinh năm 1989 tuổi Kỷ Tỵ tức con rắn thuộc hành Mộc (âm Mộc) mệnh Đại Lâm Mộc (Gỗ Rừng Già), nam thuộc Khôn Thổ nữ thuộc Tốn Mộc.
1990 Mệnh Gì
Sinh năm 1990 tuổi Canh Ngọ tức con ngựa thuộc hành Thổ mệnh Lộ Bàng Thổ tức Đất Đường Đi, nam thuộc Khảm Thuỷ, nữ thuộc Cấn Thổ.
1991 Mệnh Gì
Sinh năm 1991 tuổi Tân Mùi (con dê) hành Thổ (âm Thổ) mệnh Lộ Bàng Thổ nghĩa là Đất Ven Đường, nam thuộc Ly Hoả, nữ thuộc Càn Kim.
1992 Mệnh Gì
Sinh năm 1992 tuổi Nhâm Thân tức con khỉ có hành Kim mệnh Kiếm Phong Kim (Vàng Ở Mũi Kiếm) nam thuộc Cấn Thổ, nữ thuộc Đoài Kim.
1993 Mệnh Gì
Sinh năm 1993 tuổi Quý Dậu (con gà) thuộc hành Kim (âm Kim) mệnh Kiếm Phong Kim tức Vàng Mũi Kiếm, nam thuộc Đoài Kim, nữ thuộc Cấn Thổ.
1994 Mệnh Gì
Sinh năm 1994 tuổi Giáp Tuất (con chó) thuộc hành Hoả (dương Hoả) mệnh Sơn Đầu Hoả tức Lửa Trên Núi, nam thuộc Càn Kim, nữ thuộc Ly Hoả.
1995 Mệnh Gì
Sinh năm 1995 tuổi Ất Hợi (con heo) hành Hoả (âm Hoả) có mệnh là Sơn Đầu Hoả (Lửa Trên Núi), nam mệnh thuộc Khôn Thổ, nữ Mệnh thuộc Khảm Thuỷ.
1996 Mệnh Gì
Sinh năm 1996 tuổi Bính Tý tức con chuột có hành Thuỷ (Dương Thuỷ) mệnh Giản Hạ Thuỷ tức Nước Khe Suối, nam thuộc Tốn Mộc, nữ thuộc Khôn Thổ.
1997 Mệnh Gì
Sinh năm 1997 tuổi Đinh Sửu (con trâu) thuộc hành Thuỷ (âm Thuỷ) mệnh Giản Hạ Thuỷ có nghĩa Nước Khe Suối, cả nam và nữ mệnh thuộc Chấn Mộc.
1998 Mệnh Gì
Sinh năm 1998 tuổi Mậu Dần tức con hổ hành Thổ thuộc mệnh Thành Đầu Thổ nghĩa là Đất Trên Thành, nam thuộc Khôn Thổ, nữ thuộc Tốn Mộc.
1999 Mệnh Gì
Sinh năm 1999 tuổi Kỷ Mão (con mèo) thuộc hành Thổ (âm Thổ) mệnh Thành Đầu Thổ (Đất Trên Thành), nam mệnh thuộc Khảm Thuỷ, nữ mệnh thuộc Cấn Thổ.
2000 Mệnh Gì
Sinh năm 2000 tuổi Canh Thìn (con rồng) có hành Kim thuộc mệnh Bạch Lạp Kim tức Vàng Sáp Ong, nam thuộc Ly Hoả, nữ thuộc Càn Kim.
2001 Mệnh Gì
Sinh năm 2001 tuổi Tân Tỵ (con rắn) thuộc hành Kim (âm Kim) mệnh Bạch Lạp Kim (Vàng Sáp Ong), nam mệnh thuộc Cấn Thổ, nữ thuộc Đoài Kim.
Lợi Ích Cung Mệnh Trong Tử Vi
Những Lợi Ích Cung Mệnh Trong Tử Vi khi bạn tra cứu giúp mình biết được những đặc điểm tử vi tuổi mình như thuộc cung gì, mệnh gì, tuổi con gì, ngũ hành tương sinh tương khắc…
Cung mệnh vợ chồng
- Biết được cung mệnh vợ chồng khi xem tuổi năm sinh lập gia đình, cưới hỏi, làm nhà hoặc các công việc quan trọng khác.